抚养费: tiền cấp dưỡng, chi phí nuôi con
Nghĩa tiếng Anh (English): child support, alimony, maintenance fees
Nét viết & luyện viết chữ 抚养费
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi
Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
nuôi, nuôi dưỡng, trồng; dưỡng (bệnh), rèn luyện
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”
Chữ DƯỠNG (养, phồn thể 養) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm roi chăn dê (bộ DƯƠNG 羊), sang chữ phồn thể đổi thành bộ DƯƠNG (羊 - biểu âm kiêm chỉ thực phẩm bổ dưỡng) ở trên và bộ THỰC (食 - thức ăn) ở dưới. Dạng giản thể (养) giữ hình chữ DƯƠNG (羊) ở trên cùng các nét phẩy mác và sổ ở dưới, biểu thị việc chăm sóc, nuôi nấng con cái, phụng dưỡng cha mẹ và tu dưỡng đạo đức.
chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn
Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).
Câu ví dụ với từ “抚养费”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家青年科技人才保障计划全面健全子女抚养与普惠托育配套政策,切实减轻青年科研骨干家庭后顾之忧。
Guó jiā qīng nián kē jì rén cái bǎo zhàng jì huà quán miàn jiàn quán zǐ nǚ fǔ yǎng yǔ pǔ huì tuō yù pèi tào zhèng cè, qiè shí jiǎn qīng qīng nián kē yán gǔ gàn jiā tíng hòu gù zhī yōu.
“Kế hoạch bảo đảm nhân tài khoa học công nghệ thanh niên quốc gia đã hoàn thiện toàn diện chính sách đồng bộ nhà trẻ phổ huệ và tiền cấp dưỡng nuôi dưỡng con cái, giảm nhẹ thiết thực nỗi lo sau lưng cho gia đình các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi.”
The youth talent program provides child support and nursery subsidies, freeing researchers from family worries.
Từ “抚养费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn