分辨: phân biệt, nhận diện rõ ràng
Nghĩa tiếng Anh (English): to distinguish, to differentiate, to resolve
Nét viết & luyện viết chữ 分辨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.” — Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
phân biệt, nhận diện rõ ràng
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bên chữ TÂN đối nhau, Giữa là nét đao phân màu đúng sai. Chữ BIỆN nhận rõ miệt mài, Thị phi minh bạch chẳng sai tấc lòng.”
Chữ BIỆN (辨) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hai chữ TÂN (辛 - hình phạt, lời khai của hai bên kiện tụng) đứng hai bên và bộ ĐAO (刂/刀 - con dao phân xử) ở chính giữa; trong cổ văn còn liên hệ với bộ BIỆN (釆) vẽ dấu chân thú để nhận biết giống loài. Hình ảnh dùng lưỡi đao sắc bén để phân định phải trái giữa hai luồng ý kiến đối lập tạo nên nghĩa gốc là phân biệt, nhận diện rõ ràng. Chữ BIỆN (辨) nhắc nhở con người luôn giữ trí tuệ sáng suốt để phân biệt thật giả, đúng sai trong cuộc sống.
Câu ví dụ với từ “分辨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过深层多模态人工智能算法训练的医疗图像辅助诊断系统,能够精准分辨早期肺部微小结节的良恶性特征。
Jīng guò shēn céng duō mó tài rén gōng zhì néng suàn fǎ xùn liàn de yī liáo tú xiàng fǔ zhù zhěn duàn xì tǒng, néng gòu jīng zhǔn fēn biàn zǎo qī fèi bù wēi xiǎo jié jié de liáng è xìng tè zhēng.
“Hệ thống chẩn đoán hỗ trợ hình ảnh y tế được huấn luyện qua thuật toán trí tuệ nhân tạo đa phương thức tầng sâu có thể phân biệt chuẩn xác các đặc trưng lành tính và ác tính của những nốt mờ vi mô ở phổi giai đoạn sớm.”
The multimodal AI medical imaging system can accurately distinguish between benign and malignant features of early lung micro-nodules.
深刻领悟“分辨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fēn biàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “分辨” (phân biệt, nhận diện rõ ràng - PHÂN BIỆN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "分辨" (phân biệt, nhận diện rõ ràng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “分辨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 分辨 (fēn biàn)
分辨 (fēn biàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “分辨” có phiên âm Pinyin là “fēn biàn”, âm Hán Việt là “PHÂN BIỆN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phân biệt, nhận diện rõ ràng” (tiếng Anh: to distinguish, to differentiate, to resolve).
Chữ 分辨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “分辨” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.