融入: hòa nhập vào, hòa quyện vào, tan vào
Nghĩa tiếng Anh (English): to blend into, to integrate into, to assimilate
Nét viết & luyện viết chữ 融入
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Câu ví dụ với từ “融入”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新时代广大青年科技英才把个人学术追求深深融入国家富强与民族复兴的伟大历史征程之中。
Xīn shí dài guǎng dà qīng nián kē jì yīng cái bǎ gè rén xué shù zhuī qiú shēn shēn róng rù guó jiā fù qiáng yǔ mín zú fù xīng de wěi dà lì shǐ zhēng chéng zhī zhōng.
“Đông đảo các anh tài khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới đã hòa quyện vào hòa nhập vào sâu sắc sự theo đuổi học thuật cá nhân vào trong hành trình lịch sử vĩ đại phục hưng dân tộc và đất nước giàu mạnh.”
Young talents integrate their personal academic pursuits deeply into the historical journey of national rejuvenation.
Từ “融入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn