草坪
Minh họa từ vựng 草坪
cǎopíng HÁN VIỆT: THẢO BÌNH

草坪: bãi cỏ, thảm cỏ xanh mướt

bãi cỏ thảm cỏ xanh mướt

Nghĩa tiếng Anh (English): lawn, grassland, turf

Nét viết & luyện viết chữ 草坪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 草

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.” — Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

草
cǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cỏ xanh vươn mình.) 早 CHỮ TẢO (Mặt trời (Nhật) mọc trên ngọn cây buổi sớm mai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

坪
píng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÌNH (坪): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT).

Câu ví dụ với từ “草坪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家高新技术科学城园区内绿树成荫、繁花似锦,青年学者们常聚在宽阔开阔的生态中央草坪上热烈研讨前沿科学问题。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng yuán qū nèi lǜ shù chéng yīn, fán huā sì jǐn, qīng nián xué zhě men cháng jù zài kuān kuò kāi kuò de shēng tài zhōng yāng cǎo píng shàng rè liè yán tǎo qián yán kē xué wèn tí.

“Bên trong khuôn viên Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia cây xanh rợp bóng, hoa tươi như gấm, các học giả trẻ tuổi thường tụ họp trên thảm cỏ bãi cỏ trung tâm sinh thái rộng mở khoáng đạt để sôi nổi thảo luận các vấn đề khoa học tiên phong.”

In the science city, young scholars gather on central eco-lawns to discuss frontier scientific issues actively.

Từ “草坪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →