侧面 Phồn thể: 側面
Minh họa từ vựng 侧面
cè miàn HÁN VIỆT: TRẮC DIỆN

侧面: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp

mặt bên góc nghiêng khía cạnh gián tiếp

Nghĩa tiếng Anh (English): side, profile, flank, indirect aspect

Nét viết & luyện viết chữ 侧面

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侧
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).

面
miàn DIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ 面 (BỘ DIỆN • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
面 DIỆN (Khuôn mặt người, diện mạo, bề mặt đồ vật, món mì sợi.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Chữ DIỆN (面) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình con mắt (bộ MỤC 目) ở chính giữa và được bao quanh bởi đường viền khuôn mặt (khung bộ VI 囗 bên ngoài). Vì đôi mắt là điểm nổi bật nhất trên gương mặt, cổ nhân đã mượn hình ảnh con mắt đặt trong khung mặt để tạo nên chữ DIỆN (面). Từ nghĩa gốc là khuôn mặt, chữ mở rộng chỉ bề mặt đồ vật, các phương diện của vấn đề, thể diện và mì sợi.

Câu ví dụ với từ “侧面”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

从高速铁路春运客流量连创新高这一侧面,充分印证了中国国内大循环市场的澎湃内生动力与蓬勃生机。

Cóng gāo sù tiě lù chūn yùn kè liú liàng lián chuàng xīn gāo zhè yī cè miàn, chōng fèn yìn zhèng le zhōng guó guó nèi dà xún huán shì chǎng de pēng pài nèi shēng dòng lì yǔ péng bó shēng jī.

“Nhìn từ một khía cạnh góc độ lưu lượng hành khách đi tàu cao tốc trong dịp Tết Nguyên đán liên tục lập kỷ lục mới, đã chứng minh đầy đủ động lực nội sinh cuộn trào mạnh mẽ cùng sức sống bừng bừng của thị trường tuần hoàn nội địa Trung Quốc.”

From the side angle of record-breaking high-speed rail passenger volumes during Spring Festival, the immense vitality of the domestic market is confirmed.

Ví dụ #2

深刻领悟“侧面”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cè miàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “侧面” (mặt bên, góc nghiêng - TRẮC DIỆN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "侧面" (mặt bên, góc nghiêng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “侧面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →