纯洁: trong sáng, thuần khiết, trong sạch
Nghĩa tiếng Anh (English): pure, clean, immaculate, to purify
Nét viết & luyện viết chữ 纯洁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.” — Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuần, thuần khiết, tinh khiết; trong sáng
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.”
Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.”
Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.
Câu ví dụ với từ “纯洁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大共产党员必须坚守共产党人的精神追求,永葆清正廉洁与对党忠诚的纯洁政治本色。
Guǎng dà gòng chǎn dǎng yuán bì xū jiān shǒu gòng chǎn dǎng rén de jīng shén zhuī qiú, yǒng bǎo qīng zhèng lián jié yǔ duì dǎng zhōng chéng de chún jié zhèng zhì běn sè.
“Đông đảo đảng viên Đảng Cộng sản bắt buộc phải giữ vững khát vọng tinh thần của người chiến sĩ cộng sản, mãi mãi giữ gìn phẩm chất chính trị trong sáng liêm chính và trung thành với Đảng.”
Party members must uphold spiritual pursuits, forever maintaining clean integrity and pure loyalty.
深刻领悟“纯洁”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chún jié ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “纯洁” (trong sáng, thuần khiết, trong sạch - THUẦN KHIẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "纯洁" (trong sáng, thuần khiết, trong sạch) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “纯洁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纯洁 (chún jié)
纯洁 (chún jié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “纯洁” có phiên âm Pinyin là “chún jié”, âm Hán Việt là “THUẦN KHIẾT”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trong sáng, thuần khiết, trong sạch” (tiếng Anh: pure, clean, immaculate, to purify).
Chữ 纯洁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纯洁” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.