凑巧 Phồn thể: 湊巧
Minh họa từ vựng 凑巧
còuqiǎo HÁN VIỆT: THẤU XẢO

凑巧: tình cờ may mắn, đúng lúc ngẫu nhiên, vừa khéo

tình cờ may mắn đúng lúc ngẫu nhiên vừa khéo

Nghĩa tiếng Anh (English): by lucky coincidence, fortuitously, happening at the right moment

Nét viết & luyện viết chữ 凑巧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凑
còu THẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gom góp, tụ tập xúm lại; xáp lại gần

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).

巧
qiǎo XẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).

Câu ví dụ với từ “凑巧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在这次空间科学观测中,望远镜极其凑巧地捕捉到了邻近星系超新星爆发最初几秒钟的极其珍贵物理瞬变光谱。

Zài zhè cì kōng jiān kē xué guān cè zhōng, wàng yuǎn jìng jí qí còu qiǎo dì bǔ zhuō dào le lín jìn xīng xì chāo xīn xīng bào fā zuì chū jǐ miǎo zhōng de jí qí zhēn guì wù lǐ shùn biàn guāng pǔ.

“Trong đợt quan trắc khoa học không gian lần này, kính viễn vọng đã vô cùng vừa khéo tình cờ may mắn bắt trọn được quang phổ biến thiên tức thời vật lý vô cùng quý giá trong vài giây đầu tiên của vụ nổ siêu tân tinh ở thiên hà lân cận.”

In this observation, the telescope fortuitously captured transient spectra during the first seconds of a supernova.

Từ “凑巧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →