积: tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to accumulate, to store, product (math), integral
Nét viết & luyện viết chữ 积
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Câu ví dụ với từ “积”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
不积跬步,无以至千里;广大科研人员数十年如一日的默默积淀,终汇聚成推动科技强国腾飞的磅礴力量。
Bù jī kuǐ bù, wú yǐ zhì qiān lǐ ; guǎng dà kē yán rén yuán shù shí nián rú yī rì de mò mò jī diàn, zhōng huì jù chéng tuī dòng kē jì qiáng guó téng fēi de páng bó lì liàng.
“Không tích lũy tích dồn từng bước nhỏ, không thể đi tới ngàn dặm; sự tích lũy dồn chứa thầm lặng mấy chục năm như một ngày của đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học cuối cùng đã hội tụ thành sức mạnh to lớn cuộn trào thúc đẩy cường quốc khoa học công nghệ cất cánh.”
Without accumulating steps, one cannot reach thousand miles; researchers' silent accumulation drives national sci-tech takeoff.
Từ “积” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn