积淀: bề dày tích lũy, tích tụ lắng đọng vốn liếng tri thức
Nghĩa tiếng Anh (English): accumulation, deposits, cultural/academic sedimentation
Nét viết & luyện viết chữ 积淀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
lắng đọng; lắng
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Câu ví dụ với từ “积淀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深厚坚实的数理科学基础理论积淀,是支撑青年科学家在未知科学无人区勇攀世界高峰的最坚韧底气。
Shēn hòu jiān shí de shù lǐ kē xué jī chǔ lǐ lùn jī diàn, shì zhī chēng qīng nián kē xué jiā zài wèi zhī kē xué wú rén qū yǒng pān shì jiè gāo fēng de zuì jiān rèn dǐ qì.
“Bề dày tích lũy lắng đọng tích tụ lý luận cơ bản khoa học toán lý vững chắc sâu sắc chính là bản lĩnh kiên cường vững vàng nhất nâng đỡ các nhà khoa học trẻ dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới trong vùng không người khoa học chưa biết.”
Solid accumulation of fundamental physics and mathematics provides the firmest foundation for youth to scale peaks.
Từ “积淀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 积淀 (jīdiàn)
积淀 (jīdiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “积淀” có phiên âm Pinyin là “jīdiàn”, âm Hán Việt là “TÍCH ĐIỆN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bề dày tích lũy, tích tụ lắng đọng vốn liếng tri thức” (tiếng Anh: accumulation, deposits, cultural/academic sedimentation).
Chữ 积淀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “积淀” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.