✦ ▲
Chủ đề: Phòng ngủ & Giấc ngủ
✦ ▲
✦ 床
✦ 枕头
✦ 睡觉
✦ 台灯
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ
卧室
wò shì NGOẠ THẤT

phòng ngủ

主卧室朝向正南,明媚柔和的自然阳光透过双层隔音断桥铝落地窗洒满房间,显得格外温馨惬意。

Zhǔ wò shì cháo xiàng zhèng nán, míng mèi róu hé de zì rán yáng guāng tòu guò shuāng céng gé yīn duàn qiáo lǚ luò dì chuāng sǎ mǎn fáng jiān, xiǎn de gé wài wēn xīn qiè yì.

“Phòng ngủ chính quay về hướng chính Nam, ánh nắng tự nhiên ấm áp dịu dàng chiếu rọi qua cửa sổ sát đất bằng nhôm cách âm hai lớp tràn ngập căn phòng, toát lên vẻ ấm cúng và vô cùng thư thái.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 1 Danh từ

宿舍新换了一张实木单人床,睡起来感觉既舒适又稳当。

Sù shè xīn huàn le yī zhāng shí mù dān rén chuáng, shuì qǐ lái gǎn jué jì shū shì yòu wěn dāng.

“Ký túc xá mới đổi một chiếc giường đơn bằng gỗ thịt, nằm ngủ cảm thấy vừa êm ái thoải mái lại vừa chắc chắn.”

Bộ: 心 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ
被子
bèi zi BỊ TỬ

chăn, mền

冬日午后阳光和煦,妈妈把厚实柔软的纯棉被子拿到阳台上晾晒,散发出阳光的清新香味。

Dōng rì wǔ hòu yáng guāng hé xù, mā mā bǎ hòu shí róu ruǎn de chún mián bèi zi ná dào yáng tái shàng liàng shài, sàn fà chū yáng guāng de qīng xīn xiāng wèi.

“Buổi chiều đông nắng ấm chan hòa, mẹ mang chiếc chăn bông cotton dày dặn êm ái ra ban công phơi, tỏa ra mùi thơm ngát của nắng mới.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

选用高度适中、软硬适度且符合人体工学颈椎曲线的天然乳胶枕头,有助于显著提升深度睡眠质量。

Xuǎn yòng gāo dù shì zhōng, ruǎn yìng shì dù qiě fú hé rén tǐ gōng xué jǐng chuí qū xiàn de tiān rán rǔ jiāo zhěn tou, yǒu zhù yú xiǎn zhù tí shēng shēn dù shuì mián zhì liàng.

“Lựa chọn chiếc gối cao su thiên nhiên có độ cao vừa phải, độ êm ái thích hợp và vừa vặn đường cong đốt sống cổ công thái học sẽ giúp nâng cao rõ rệt chất lượng giấc ngủ sâu.”

Bộ: 大 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

高端生态绿色纺织基地采用纯天然有机长绒棉与植物染色工艺,织造出亲肤透气的高品质抗菌床单。

Gāo duān shēng tài lǜ sè fǎng zhī jī dì cǎi yòng chún tiān rán yǒu jī cháng róng mián yǔ zhí wù rǎn sè gōng yì, zhī zào chū qīn fū tòu qì de gāo pǐn zhì kàng jūn chuáng dān.

“Căn cứ dệt may xanh sinh thái cao cấp sử dụng sợi bông dài hữu cơ tự nhiên thuần túy cùng công nghệ nhuộm thực vật, dệt nên những tấm ga trải giường kháng khuẩn chất lượng cao êm ái thoáng khí.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

深夜的科研楼办公室内,老院士桌前的那一盏护眼全光谱台灯依然亮着,他在专注地审阅青年团队的研究报告。

Shēn yè de kē yán lóu bàn gōng shì nèi, lǎo yuàn shì zhuō qián de nà yī zhǎn hù yǎn quán guāng pǔ tái dēng yī rán liàng zhe, tā zài zhuān zhù dì shěn yuè qīng nián tuán duì de yán jiū bào gào.

“Bên trong văn phòng tòa nhà nghiên cứu khoa học đêm khuya, chiếc đèn học để bàn đèn bàn toàn quang phổ bảo vệ mắt trước bàn của vị viện sĩ lão thành vẫn sáng rực, ông đang chăm chú duyệt xem báo cáo nghiên cứu của nhóm nghiên cứu trẻ tuổi.”

Bộ: 火 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 4 Danh từ

每天清晨闹钟准时在六点响起,他迅速起床晨跑锻炼,随后全身心投入到紧张充实的科研学习中。

Měi tiān qīng chén nào zhōng zhǔn shí zài liù diǎn xiǎng qǐ, tā xùn sù qǐ chuáng chén pǎo duàn liàn, suí hòu quán shēn xīn tóu rù dào jǐn zhāng chōng shí de kē yán xué xí zhōng.

“Mỗi sáng sớm đồng hồ báo thức reo vang đúng 6 giờ, anh ấy nhanh chóng thức dậy chạy bộ rèn luyện thân thể buổi sáng, sau đó dồn toàn tâm toàn ý vào việc học tập và nghiên cứu khoa học bổ ích đầy căng thẳng.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Động từ

老一辈科学家曾感慨地说:“我们当年做梦都想研制出完全属于我们自己的大飞机,今天终于梦想成真了!”

Lǎo yī bèi kē xué jiā céng gǎn kǎi dì shuō : "wǒ men dāng nián zuò mèng dōu xiǎng yán zhì chū wán quán shǔ yú wǒ men zì jǐ de dà fēi jī, jīn tiān zhōng yú mèng xiǎng chéng zhēn le!"

“Các nhà khoa học tiền bối từng bồi hồi xúc động nói rằng: 'Năm xưa chúng tôi nằm mơ nằm mộng cũng đều mong muốn nghiên cứu chế tạo ra chiếc máy bay cỡ lớn hoàn toàn thuộc về chính chúng ta, ngày hôm nay cuối cùng ước mơ đã thành hiện thực rồi!'”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →