✦ ▲
Chủ đề: Sách báo & Đọc viết
✦ ▲
✦ 书
✦ 看书
✦ 读书
✦ 写字
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Động từ

周末在安静的图书馆里看书是一种享受。

Zhōumò zài ānjìng de túshūguǎn lǐ kàn shū shì yì zhǒng xiǎngshòu.

“Cuối tuần đọc sách trong thư viện yên tĩnh là một sự tận hưởng.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Động từ

青年人要养成爱读书、读好书、善读书的优良习惯,不断开阔知识眼界与思想格局。

Qīng nián rén yào yǎng chéng ài dú shū, dú hǎo shū, shàn dú shū de yōu liáng xí guàn, bù duàn kāi kuò zhī shí yǎn jiè yǔ sī xiǎng gé jú.

“Thanh niên cần hình thành thói quen tốt ham đọc sách, đọc sách hay và biết cách đọc sách, không ngừng mở rộng tầm nhìn tri thức và tầm vóc tư tưởng.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
写字
xiězì TẢ TỰ

viết chữ

这是“写字”的一个常用表达。

Zhè shì "xiězì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết chữ".”

#10 HSK 8 Danh từ

随着大科学装置一期主体工程综合物理验收顺利告一段落,全体科研人员毫不松懈地迅速转入二期工程规划布局。

Suí zhe dà kē xué zhuāng zhì yī qī zhǔ tǐ gōng chéng zōng hé wù lǐ yàn shōu shùn lì gào yí duàn luò, quán tǐ kē yán rén yuán háo bù sōng xiè dì xùn sù zhuǎn rù èr qī gōng chéng guī huà bù jú.

“Cùng với việc nghiệm thu vật lý tổng hợp công trình chủ thể giai đoạn 1 của thiết bị khoa học lớn thuận lợi kết thúc một chặng hoàn thành một giai đoạn, toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học không một chút lơi lỏng nhanh chóng chuyển sang bố cục quy hoạch công trình giai đoạn 2.”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →