真的: thật sự, chân thật, thật là
Nghĩa tiếng Anh (English): really, truly, genuine
Nét viết & luyện viết chữ 真的
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thật là, rất
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”
của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”
Câu ví dụ với từ “真的”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
看到大家齐心协力克服重重困难取得圆满成功,那一刻心里真的感到无比自豪与振奋!
Kàn dào dà jiā qí xīn xié lì kè fú chóng chóng kùn nán qǔ dé yuán mǎn chéng gōng, nà yī kè xīn lǐ zhēn de gǎn dào wú bǐ zì háo yǔ zhèn fèn!
“Nhìn thấy mọi người đồng tâm hiệp lực khắc phục muôn trùng khó khăn giành được thành công mỹ mãn, khoảnh khắc đó trong lòng thật sự thật lòng cảm thấy vô cùng tự hào và phấn chấn!”
Seeing everyone overcome hurdles together to achieve success, I truly felt immense pride and inspiration in my heart!
Từ “真的” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn