有的: có cái, có người, một số
Nghĩa tiếng Anh (English): some, some of (people/things)
Nét viết & luyện viết chữ 有的
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”
Câu ví dụ với từ “有的”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在早晨的公园里,有的人在湖边打太极拳,有的人在林荫道上慢跑锻炼。
Zài zǎo chén de gōng yuán lǐ, yǒu de rén zài hú biān dǎ tài jí quán, yǒu de rén zài lín yīn dào shàng màn pǎo duàn liàn.
“Trong công viên buổi sáng sớm, có người thì luyện Thái Cực Quyền bên hồ, có người thì chạy bộ chậm rèn luyện trên con đường rợp bóng cây.”
In the morning park, some people practice Tai Chi by the lake, while others jog along shaded paths.
Từ “有的” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn