✦ ▲
Chủ đề: Thời gian & Giờ giấc
✦ ▲
✦ 现在
✦ 点
✦ 分钟
✦ 时间
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#9 HSK 5 Danh từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地秒。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì miǎo。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách giây một cách tốt hơn.”

#12 HSK 2 Danh từ

虽然已是夜里十二点,科研大楼的实验室内依然灯火通明,团队正加紧攻克算法代码。

Suī rán yǐ shì yè lǐ shí èr diǎn, kē yán dà lóu de shí yàn shì nèi yī rán dēng huǒ tōng míng, tuán duì zhèng jiā jǐn gōng kè suàn fǎ dài mǎ.

“Dẫu đã là mười hai giờ đêm khuya ban đêm, bên trong phòng thí nghiệm của tòa nhà nghiên cứu khoa học vẫn rực rỡ ánh đèn, đội ngũ đang ráo riết vượt khó mã lệnh thuật toán.”

Bộ: 里 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →