消灭 Phồn thể: 消滅
Minh họa từ vựng 消灭
xiāo miè HÁN VIỆT: TIÊU DIỆT

消灭: tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ

tiêu diệt triệt tiêu xóa bỏ

Nghĩa tiếng Anh (English): to eliminate, to annihilate, to wipe out

Nét viết & luyện viết chữ 消灭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 消

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

消
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến mất, chết đi; tan chảy

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).

灭
miè DIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tắt, dập tắt; tiêu diệt diệt trừ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NÉT NHẤT (Thanh gỗ, tấm ván, nắp đậy chụp đè lên.) 火 BỘ HỎA (Ngọn lửa đang bập bùng cháy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lấy tấm bạt che ngọn lửa tàn, Dập ngay mồi cháy chớ lan tràn. Lửa tắt khói tan đêm tĩnh mịch, Chữ Diệt khép lại giọt tro tàn.”

Chữ DIỆT (灭) là chữ hội ý. Chữ DIỆT giản thể (灭) rất dễ hiểu: Phía trên dùng một nét ngang (一) chụp đè trực tiếp lên ngọn lửa (火) ở dưới. Ngọn lửa bị chặn đứng nguồn dưỡng khí thì lập tức tắt ngúm. Chữ DIỆT mang nghĩa dập tắt hỏa hoạn, tiêu diệt cái xấu ác, diệt vong.

Câu ví dụ với từ “消灭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过全党全国各族人民的共同持续奋斗,中国如期打赢脱贫攻坚战,历史性地消灭了绝对贫困问题。

Jīng guò quán dǎng quán guó gè zú rén mín de gòng tóng chí xù fèn dòu, zhōng guó rú qī dǎ yíng tuō pín gōng jiān zhàn, lì shǐ xìng dì xiāo miè le jué duì pín kùn wèn tí.

“Trải qua sự nỗ lực phấn đấu bền bỉ không ngừng của toàn Đảng và toàn dân, Trung Quốc đã đánh thắng trận chiến xóa đói giảm nghèo đúng hạn định, xóa bỏ triệt để tình trạng nghèo tuyệt đối mang ý nghĩa lịch sử.”

Through persistent joint efforts, China won the battle against poverty as scheduled, historically eliminating absolute poverty.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“消灭”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiāo miè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “消灭” (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ - TIÊU DIỆT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "消灭" (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ) is crucial.

Từ “消灭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →