消耗
Minh họa từ vựng 消耗
xiāo hào HÁN VIỆT: TIÊU HAO

消耗: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)

tiêu hao làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)

Nghĩa tiếng Anh (English): to consume, to use up, consumption, depletion

Nét viết & luyện viết chữ 消耗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 消

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

消
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến mất, chết đi; tan chảy

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).

耗
hào HAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiêu hao, làm hao tổn; tiêu tốn kéo dài (hàofèi)

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).

Câu ví dụ với từ “消耗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型超低能耗绿色智能建筑通过采用高效被动式保温与地源热泵技术,大幅降低了夏季制冷与冬季供暖能源消耗。

Xīn xíng chāo dī néng hào lǜ sè zhì néng jiàn zhù tōng guò cǎi yòng gāo xiào bèi dòng shì bǎo wēn yǔ dì yuán rè bèng jì shù, dà fú jiàng dī le xià jì zhì lěng yǔ dōng jì gōng nuǎn néng yuán xiāo hào.

“Công trình thông minh xanh tiêu hao siêu ít năng lượng kiểu mới thông qua việc áp dụng công nghệ bơm nhiệt nguồn đất và cách nhiệt thụ động hiệu quả cao đã giảm thiểu vượt bậc mức tiêu hao tiêu tốn năng lượng sưởi ấm mùa đông và làm mát mùa hè.”

Ultra-low-energy green buildings use passive insulation and geothermal pumps to slash heating and cooling energy consumption.

Ví dụ #2

深刻领悟“消耗”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xiāo hào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “消耗” (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên) - TIÊU HAO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "消耗" (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “消耗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →