筋
Minh họa từ vựng 筋 (jīn)
jīn HÁN VIỆT: CÂN

筋: gân cốt cơ bắp; thép gân xây dựng (gāngjīn)

gân cốt cơ bắp thép gân xây dựng (gāngjīn)

Nghĩa tiếng Anh (English): muscle, tendon, vein, rebar (gāngjīn)

Nét viết & luyện viết chữ 筋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 筋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂN (筋): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 月 (NGUYỆT) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

筋
jīn CÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gân cốt cơ bắp; thép gân xây dựng (gāngjīn)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ CÂN (筋): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 月 (NGUYỆT) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).

Câu ví dụ với từ “筋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置超精密重载地基工程中大量采用了特种高抗拉无磁不锈钢钢筋,消除了结构钢材对极端磁场环境的电磁干扰。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì zhòng zài dì jī gōng chéng zhōng dà liàng cǎi yòng le tè zhǒng gāo kàng lā wú cí bù xiù gāng gāng jīn, xiāo chú le jié gòu gāng cái duì jí duān cí chǎng huán jìng de diàn cí gān rǎo.

“Trong công trình bệ móng chở nặng siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn đã áp dụng một khối lượng lớn thép gân cốt thép thép gân không gỉ không từ tính chịu kéo cao đặc chủng, loại trừ sự can nhiễu điện từ của kết cấu thép đối với môi trường từ trường cực đoan.”

Non-magnetic stainless steel rebar was used in facility foundations to eliminate electromagnetic interference with magnets.

Từ “筋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 筋 (jīn)

筋 (jīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “筋” có phiên âm Pinyin là “jīn”, âm Hán Việt là “CÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gân cốt cơ bắp; thép gân xây dựng (gāngjīn)” (tiếng Anh: muscle, tendon, vein, rebar (gāngjīn)).

Chữ 筋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “筋” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2017-09-04T08:08:46+07:00