汇率
利率
投资
股票
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

我国坚持以市场供求为基础、参考一篮子货币进行调节的浮动汇率制度,保持人民币汇率在合理均衡水平上的基本稳定。

Wǒ guó jiān chí yǐ shì chǎng gōng qiú wèi jī chǔ, cān kǎo yī lán zi huò bì jìn xíng tiáo jié de fú dòng huì lǜ zhì dù, bǎo chí rén mín bì huì lǜ zài hé lǐ jūn héng shuǐ píng shàng de jī běn wěn dìng.

“Nước ta kiên trì chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý dựa trên cung cầu thị trường và tham chiếu rổ tiền tệ, giữ cho tỷ giá đồng Nhân dân tệ cơ bản ổn định ở mức hợp lý và cân bằng.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

中央银行稳妥推进利率市场化改革,综合运用多种货币政策工具保持市场流动性合理充裕与实体经济融资成本稳中有降。

Zhōng yāng yín háng wěn tuǒ tuī jìn lì lǜ shì chǎng huà gǎi gé, zōng hé yùn yòng duō zhǒng huò bì zhèng cè gōng jù bǎo chí shì chǎng liú dòng xìng hé lǐ chōng yù yǔ shí tǐ jīng jì róng zī chéng běn wěn zhōng yǒu jiàng.

“Ngân hàng Trung ương thúc đẩy vững chắc cải cách thị trường hóa lãi suất, vận dụng tổng hợp nhiều công cụ chính sách tiền tệ để giữ cho tính thanh khoản thị trường dồi dào hợp lý và chi phí huy động vốn của nền kinh tế thực thể duy trì ổn định và giảm nhẹ.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

国家出台了专项低息创业贷款扶持政策,为高校毕业生自主创业提供了强有力的资金后盾。

Guó jiā chū tái le zhuān xiàng dī xī chuàng yè dài kuǎn fú chí zhèng cè, wèi gāo xiào bì yè shēng zì zhǔ chuàng yè tí gōng le qiáng yǒu lì de zī jīn hòu dùn.

“Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ vay vốn khởi nghiệp lãi suất thấp chuyên biệt, mang lại điểm tựa tài chính vững chắc cho sinh viên tốt nghiệp tự lập nghiệp.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
信用证
xìn yòng zhèng TÍN DỤNG CHỨNG

thư tín dụng thanh toán (L/C)

国际贸易中双方常开立不可撤销跟单信用证。

guó jì mào yì zhōng shuāng fāng cháng kāi lì bù kě chè xiāo gēn dān xìn yòng zhèng 。

“Trong thương mại quốc tế hai bên thường mở thư tín dụng không hủy ngang.”

#5 HSK 8 Danh từ

国家金融管理部门大力推广知识产权质押融资普惠模式,支持专精特新高科技企业以核心发明专利进行信用抵押贷款。

Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén dà lì tuī guǎng zhī shí chǎn quán zhì yā róng zī pǔ huì mó shì, zhī chí zhuān jīng tè xīn gāo kē jì qǐ yè yǐ hé xīn fā míng zhuān lì jìn xíng xìn yòng dǐ yā dài kuǎn.

“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia ra sức nhân rộng mô hình phổ huệ tài trợ cầm cố quyền sở hữu trí tuệ, hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ cao chuyên tinh đặc tân dùng bằng sáng chế phát minh cốt lõi tiến hành vay vốn thế chấp cầm cố tín dụng.”

Bộ: 女 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

国家持续加大对量子科技、人工智能与生命健康等关键基础前沿领域的长期战略性研发投资。

Guó jiā chí xù jiā dà duì liàng zǐ kē jì, rén gōng zhì néng yǔ shēng mìng jiàn kāng děng guān jiàn jī chǔ qián yán lǐng yù de cháng qī zhàn lüè xìng yán fā tóu zī.

“Nhà nước liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư nghiên cứu phát triển chiến lược lâu dài đối với các lĩnh vực mũi nhọn nền tảng then chốt như công nghệ lượng tử, trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sự sống.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在参与股票证券市场投资时,投资者应当树立理性长期的价值投资理念,切实防范盲目投机风险。

Zài cān yù gǔ piào zhèng quàn shì chǎng tóu zī shí, tóu zī zhě yīng dāng shù lì lǐ xìng cháng qī de jià zhí tóu zī lǐ niàn, qiè shí fáng fàn máng mù tóu jī fēng xiǎn.

“Khi tham gia đầu tư trên thị trường cổ phiếu chứng khoán, nhà đầu tư cần gây dựng triết lý đầu tư giá trị dài hạn và lý tính, phòng ngừa triệt để các rủi ro đầu cơ mù quáng.”

Bộ: 襾 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家自然科学基金设立了青年科技人才专项资助基金,重点支持三十五岁以下优秀青年学者自主开展前沿原创研究。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn shè lì le qīng nián kē jì rén cái zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zhòng diǎn zhī chí sān shí wǔ suì yǐ xià yōu xiù qīng nián xué zhě zì zhǔ kāi zhǎn qián yán yuán chuàng yán jiū.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập quỹ tài trợ chuyên đề dành cho nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi, tập trung hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ tuổi xuất sắc dưới 35 tuổi tự chủ triển khai các nghiên cứu nguyên tác tiên phong.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在瞬息万变的全球金融市场中,建立健全动态智能风险预警与控制机制至关重要。

Zài shùn xī wàn biàn de quán qiú jīn róng shì chǎng zhōng, jiàn lì jiàn quán dòng tài zhì néng fēng xiǎn yù jǐng yǔ kòng zhì jī zhì zhì guān zhòng yào.

“Trong thị trường tài chính toàn cầu biến chuyển từng giây từng phút, việc thiết lập và hoàn thiện cơ chế cảnh báo và kiểm soát rủi ro thông minh mang tính động lực có ý nghĩa sống còn.”

Bộ: 風 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

乡村通过发展现代设施农业、特色农产品深加工与乡村生态旅游,让广大农民群众切实分享到了产业链增值收益。

Xiāng cūn tōng guò fā zhǎn xiàn dài shè shī nóng yè, tè sè nóng chǎn pǐn shēn jiā gōng yǔ xiāng cūn shēng tài lǚ yóu, ràng guǎng dà nóng mín qún zhòng qiè shí fēn xiǎng dào le chǎn yè liàn zēng zhí shōu yì.

“Nông thôn thông qua việc phát triển du lịch sinh thái nông thôn, chế biến sâu nông sản đặc sản và nông nghiệp nhà kính hiện đại, đã giúp đông đảo bà con nông dân được chia sẻ thiết thực lợi ích kinh tế thu nhập gia tăng từ chuỗi ngành nghề.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

我国外汇储备规模长期稳定在三万亿美元以上,为维护国家金融安全与国际收支平衡提供了坚实盾牌。

Wǒ guó wài huì chǔ bèi guī mó cháng qī wěn dìng zài sān wàn yì měi yuán yǐ shàng, wèi wéi hù guó jiā jīn róng ān quán yǔ guó jì shōu zhī píng héng tí gōng le jiān shí dùn pái.

“Quy mô dự trữ ngoại hối của nước ta duy trì ổn định lâu dài ở mức trên 3 nghìn tỷ đô la Mỹ, mang lại tấm khiên lá chắn vững chắc cho việc bảo vệ cân bằng cán cân thanh toán quốc tế và an ninh tài chính quốc gia.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →