✦ ▲
Chủ đề: Tiền tệ & Thanh toán
✦ ▲
✦ 银行
✦ 钱
✦ 现金
✦ 信用卡
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#4 HSK 5 Danh từ
现金
xiàn jīn HIỆN KIM

tiền mặt

为了保障老年群体与外籍来华人员的多元支付权益,各类大型商超与医院窗口均保留了现金找零服务通道。

Wèi le bǎo zhàng lǎo nián qún tǐ yǔ wài jí lái huá rén yuán de duō yuán zhī fù quán yì, gè lèi dà xíng shāng chāo yǔ yī yuàn chuāng kǒu jūn bǎo liú le xiàn jīn zhǎo líng fú wù tōng dào.

“Nhằm bảo đảm quyền lợi thanh toán đa dạng của người cao tuổi và du khách nước ngoài đến Trung Quốc, các siêu thị lớn và quầy bệnh viện đều duy trì các làn dịch vụ thanh toán và thối lại tiền mặt.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

商业银行严格执行国家普惠金融贷款利率优惠政策,有效降低了科创小微企业的利息融资负担。

Shāng yè yín háng yán gé zhí xíng guó jiā pǔ huì jīn róng dài kuǎn lì lǜ yōu huì zhèng cè, yǒu xiào jiàng dī le kē chuàng xiǎo wēi qǐ yè de lì xī róng zī fù dān.

“Các ngân hàng thương mại thực thi nghiêm túc chính sách ưu đãi lãi suất vay vốn tài chính bao trùm của Nhà nước, giảm thiểu thiết thực gánh nặng lãi suất huy động vốn của các doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 心 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

我国坚持以市场供求为基础、参考一篮子货币进行调节的浮动汇率制度,保持人民币汇率在合理均衡水平上的基本稳定。

Wǒ guó jiān chí yǐ shì chǎng gōng qiú wèi jī chǔ, cān kǎo yī lán zi huò bì jìn xíng tiáo jié de fú dòng huì lǜ zhì dù, bǎo chí rén mín bì huì lǜ zài hé lǐ jūn héng shuǐ píng shàng de jī běn wěn dìng.

“Nước ta kiên trì chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý dựa trên cung cầu thị trường và tham chiếu rổ tiền tệ, giữ cho tỷ giá đồng Nhân dân tệ cơ bản ổn định ở mức hợp lý và cân bằng.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →