逐步: từng bước, dần dần, tiệm tiến
Nghĩa tiếng Anh (English): step by step, progressively, gradually
Nét viết & luyện viết chữ 逐步
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từng bước, dần dần, tiệm tiến
Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
bước, bước đi; bước (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”
Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.
Câu ví dụ với từ “逐步”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
随着清洁能源消纳技术的持续突破,以风电光伏为主体的新型电力能源体系正在我国逐步建立健全。
Suí zhe qīng jié néng yuán xiāo nà jì shù de chí xù tū pò, yǐ fēng diàn guāng fú wéi zhǔ tǐ de xīn xíng diàn lì néng yuán tǐ xì zhèng zài wǒ guó zhú bù jiàn lì jiàn quán.
“Cùng với những bước đột phá liên tục của công nghệ hấp thụ năng lượng sạch, hệ thống năng lượng điện mới lấy điện gió và quang điện làm chủ đạo đang từng bước được xây dựng hoàn thiện tại nước ta.”
With breakthroughs in clean energy consumption, a new power system dominated by wind and solar is being progressively established.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“逐步”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhú bù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “逐步” (từng bước, dần dần, tiệm tiến - TRỤC BỘ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "逐步" (từng bước, dần dần, tiệm tiến) is crucial.
Từ “逐步” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn