电影
电视
演员
看电影
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#4 HSK 5 Danh từ

这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。

Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.

“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 1 Danh từ
电影院
diànyǐngyuàn ĐIỆN ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

周末晚上,市中心的电影院里坐满了前来观看国产优秀科幻大片的观众。

Zhōu mò wǎn shàng, shì zhōng xīn de diàn yǐng yuàn lǐ zuò mǎn le qián lái guān kàn guó chǎn yōu xiù kē huàn dà piàn de guān zhòng.

“Tối cuối tuần, rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố chật kín khán giả đến xem bộ phim khoa học viễn tưởng bom tấn xuất sắc do nước nhà sản xuất.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家全面健全青年科技人才支持机制,大力鼓励青年科技骨干在国家重大前沿攻坚项目中担大纲、当主角。

Guó jiā quán miàn jiàn quán qīng nián kē jì rén cái zhī chí jī zhì, dà lì gǔ lì qīng nián kē jì gǔ gàn zài guó jiā zhòng dà qián yán gōng jiān xiàng mù zhōng dān dà gāng, dāng zhǔ jué.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế hỗ trợ nhân tài khoa học công nghệ thanh niên, ra sức khích lệ các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ gánh vác trọng trách làm chủ chốt, đảm nhận nhân vật chính vai chính trong các dự án vượt khó tiên phong trọng đại quốc gia.”

Bộ: 角 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ
动画片
dòng huà piàn ĐỘNG HOẠ PHIẾN

phim hoạt hình

这部融合了中国传统水墨画意境与现代三维技术的优秀动画片,在海内外广受好评。

Zhè bù róng hé le zhōng guó chuán tǒng shuǐ mò huà yì jìng yǔ xiàn dài sān wéi jì shù de yōu xiù dòng huà piàn, zài hǎi nèi wài guǎng shòu hǎo píng.

“Bộ phim hoạt hình xuất sắc kết hợp hài hòa giữa ý cảnh tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa và kỹ thuật 3D hiện đại này đã nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt ở cả trong và ngoài nước.”

Bộ: 力 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Danh từ

国家大科学工程全景纪实大型纪录片在央视黄金档热播,生动展现了三代科学家自立自强、勇攀高峰的壮丽史诗。

Guó jiā dà kē xué gōng chéng quán jǐng jì shí dà xíng jì lù piàn zài yāng shì huáng jīn dàng rè bō, shēng dòng zhǎn xiàn le sān dài kē xué jiā zì lì zì qiáng, yǒng pān gāo fēng de zhuàng lì shǐ shī.

“Bộ phim tài liệu phim tài liệu ký sự quy mô lớn toàn cảnh về công trình khoa học lớn quốc gia phát sóng vào khung giờ vàng của Đài Truyền hình Trung ương đã tái hiện sinh động bản anh hùng ca tráng lệ của ba thế hệ nhà khoa học dũng cảm trèo lên đỉnh cao, tự chủ tự cường.”

Bộ: 片 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →