救助
Minh họa từ vựng 救助
jiùzhù HÁN VIỆT: CỨU TRỢ

救助: cứu trợ, giúp đỡ cứu nạn, cứu giúp

cứu trợ giúp đỡ cứu nạn cứu giúp

Nghĩa tiếng Anh (English): to help, to relieve, succor, assistance

Nét viết & luyện viết chữ 救助

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 救

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

救
jiù CỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn

Bộ 氺 (BỘ THỦY • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).

助
jiùzhù CỨU TRỢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cứu trợ, giúp đỡ cứu nạn, cứu giúp

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
且 THẢ (Tấm thớt đá chồng lên nhau hoặc lưỡi cày đất, đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, đôi tay gân guốc cùng góp sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ THẢ xếp chồng Bên phải thêm LỰC góp công giúp người Cùng nhau gánh vác việc đời BANG TRỢ đoàn kết rạng ngời tình thân.”

Chữ TRỢ (助) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ THẢ (且) ở bên trái và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở bên phải. Trong văn tự cổ, chữ THẢ (且) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những tảng đá xếp chồng hoặc lưỡi cày đang xới đất; khi công việc nặng nhọc quá sức một người, có thêm cánh tay rắn chắc (力) đến góp sức đẩy cùng thì mọi việc trở nên nhẹ nhàng. Vì vậy chữ TRỢ mang nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp sức'.

Câu ví dụ với từ “救助”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家全面完善多层次社会救助体系与困难群众兜底保障机制,让科技创新成果更广泛惠及民生福祉。

Guó jiā quán miàn wán shàn duō céng cì shè huì jiù zhù tǐ xì yǔ kùn nán qún zhòng dōu dǐ bǎo zhàng jī zhì, ràng kē jì chuàng xīn chéng guǒ gèng guǎng fàn huì jí mín shēng fú zhǐ.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế bảo đảm tối thiểu cho quần chúng có hoàn cảnh khó khăn và hệ thống cứu giúp cứu trợ xã hội đa tầng nấc, giúp các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ mang lại lợi ích rộng rãi hơn cho phúc lợi dân sinh.”

The state upgraded social assistance systems, letting sci-tech innovations benefit people's livelihood.

Từ “救助” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →