阀门 Phồn thể: 閥門
Minh họa từ vựng 阀门
fámén HÁN VIỆT: PHIỆT MÔN

阀门: van, van xả khóa van, van điều tiết

van van xả khóa van van điều tiết

Nghĩa tiếng Anh (English): valve

Nét viết & luyện viết chữ 阀门

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIỆT (阀, phồn thể: 閥): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阀
fá PHIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phiệt

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ PHIỆT (阀, phồn thể: 閥): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA).

门
mén MÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cửa

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”

Chữ MÔN (门 / 門) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều khắc họa rõ nét hai cánh cửa lớn đặt đối xứng hai bên lối ra vào chính của ngôi nhà (khác với chữ HỘ 户 chỉ cửa một cánh). Không chỉ là cánh cổng bảo vệ gia đình, chữ MÔN còn mở rộng nghĩa chỉ truyền thống gia tộc (GIA MÔN), trường phái học thuật (MÔN PHÁI, ĐỒNG MÔN) và các lĩnh vực tri thức chuyên sâu (CHUYÊN MÔN).

Câu ví dụ với từ “阀门”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学装置液氦超低温冷却系统中,工程师严格测试了完全自主研制的特种超导绝热截止阀门密封性。

Zài dà kē xué zhuāng zhì yè hài chāo dī wēn lěng què xì tǒng zhōng, gōng chéng shī yán gé cè shì le wán quán zì zhǔ yán zhì de tè zhǒng chāo dǎo jué rè jié zhǐ fá mén mì fēng xìng.

“Trong hệ thống làm mát nhiệt độ cực thấp heli lỏng của thiết bị khoa học lớn, các kỹ sư đã kiểm tra nghiêm ngặt độ kín khít của chiếc van khóa van van tiết lưu ngắt nhiệt siêu dẫn đặc chủng do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo.”

In cryogenic cooling systems, engineers tested the leak tightness of domestic superconducting thermal valves.

Từ “阀门” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →