帆船: thuyền buồm, thuyền buồm thể thao
Nghĩa tiếng Anh (English): sailboat, sailing vessel
Nét viết & luyện viết chữ 帆船
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh buồm, buồm đón gió (nghĩa đen/bóng)
tàu, thuyền
Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”
Câu ví dụ với từ “帆船”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
极地海洋无人自主科学考察帆船搭载了多参数微型气象与水文声学传感器,圆满完成了环南极长期自动科考巡航。
Jí dì hǎi yáng wú rén zì zhǔ kē xué kǎo chá fān chuán dā zài le duō cān shù wēi xíng qì xiàng yǔ shuǐ wén shēng xué chuán gǎn qì, yuán mǎn wán chéng le huán nán jí cháng qī zì dòng kē kǎo xún háng.
“Chiếc thuyền buồm thuyền buồm khảo sát khoa học tự hành không người lái đại dương vùng cực gắn các cảm biến âm học thủy văn và khí tượng siêu nhỏ đa tham số đã hoàn thành mỹ mãn chuyến hải trình tuần tra khảo sát tự động dài hạn vòng quanh Nam Cực.”
The autonomous scientific sailboat completed long-term unmanned circumpolar research cruises around Antarctica.
Từ “帆船” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn