翻番
Minh họa từ vựng 翻番
fānfān HÁN VIỆT: PHIÊN PHIÊN

翻番: tăng gấp đôi, nhân lên gấp đôi bội số

tăng gấp đôi nhân lên gấp đôi bội số

Nghĩa tiếng Anh (English): to double, to multiply by factors

Nét viết & luyện viết chữ 翻番

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翻
fān PHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lật, giở (sách); leo qua; dịch

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).

番
fān PHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).

Câu ví dụ với từ “翻番”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着大科学工程二期高亮度束流装置全面投运,该国家实验室年均承接基础前沿交叉实验的能力实现了成倍翻番。

Suí zhe dà kē xué gōng chéng èr qī gāo liàng dù shù liú zhuāng zhì quán miàn tóu yùn, gāi guó jiā shí yàn shì nián jūn chéng jiē jī chǔ qián yán jiāo chā shí yàn de néng lì shí xiàn le chéng bèi fān fān.

“Cùng với việc đưa vào vận hành toàn diện thiết bị chùm hạt độ sáng cao giai đoạn 2 công trình khoa học lớn, năng lực tiếp nhận thực nghiệm liên ngành tiên phong cơ bản bình quân hàng năm của phòng thí nghiệm quốc gia này đã thực hiện tăng gấp đôi nhân lên gấp bội.”

With the high-brightness beamline operating, the lab's annual capacity for interdisciplinary experiments doubled.

Từ “翻番” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →