宠: yêu chiều, cưng chiều; sủng ái được mến chuộng (chǒng'ài)
Nghĩa tiếng Anh (English): to spoil, to dote on, to favor, pet
Nét viết & luyện viết chữ 宠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yêu chiều, cưng chiều; sủng ái được mến chuộng (chǒng'ài)
Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).
Câu ví dụ với từ “宠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在科学探索与人才评价中我们决不搞盲目追捧或特殊宠溺,始终坚持以真才实学和硬核实绩论英雄。
Zài kē xué tàn suǒ yǔ rén cái píng jià zhōng wǒ men jué bù gǎo máng mù zhuī pěng huò tè shū chǒng nì, shǐ zhōng jiān chí yǐ zhēn cái shí xué hé yìng hé shí jì lùn yīng xióng.
“Trong đánh giá nhân tài và thám hiểm khoa học chúng ta tuyệt đối không sùng bái chạy theo mù quáng hay cưng chiều yêu chiều dung túng đặc biệt, luôn kiên trì lấy thực tích công nghệ cứng và tài học thực chất để luận anh hùng.”
In evaluating talents, we never show favoritism, upholding that real competence and solid merits matter most.
Từ “宠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn