圆满: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công
Nghĩa tiếng Anh (English): satisfactory, complete, successful, consummate
Nét viết & luyện viết chữ 圆满
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tròn, hình tròn, viên mãn
Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
đầy, tràn đầy; đủ, trọn
Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).
Câu ví dụ với từ “圆满”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
搭载着神舟载人飞船的神舟航天员乘组顺利完成在轨各项既定科学实验任务,安全返回着陆场,任务取得圆满成功。
Dā zài zhe shén zhōu zài rén fēi chuán de shén zhōu háng tiān yuán chéng zǔ shùn lì wán chéng zài guǐ gè xiàng jì dìng kē xué shí yàn rèn wù, ān quán fǎn huí zhuó lù chǎng, rèn wù qǔ dé yuán mǎn chéng gōng.
“Tổ phi hành đoàn phi hành gia Thần Châu ngồi trên tàu vũ trụ có người lái Thần Châu đã hoàn thành thuận lợi mọi nhiệm vụ thực nghiệm khoa học đã định trên quỹ đạo, hạ cánh an toàn xuống bãi đáp, nhiệm vụ đã giành được thành công mỹ mãn trọn vẹn.”
The astronaut crew completed all orbital scientific experiments and returned safely, achieving complete and consummate mission success.
深刻领悟“圆满”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yuán mǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “圆满” (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công - VIÊN MÃN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "圆满" (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “圆满” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn