喘息: thở dốc, thở hổn hển; nghỉ ngơi lấy sức (nghĩa bóng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to pant, to gasp, breathing space, respite
Nét viết & luyện viết chữ 喘息
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thở dốc, thở hổn hển; bệnh hen suyễn
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
thở dốc, thở hổn hển; nghỉ ngơi lấy sức (nghĩa bóng)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cái mũi TỰ hít vào, Dưới trái tim TÂM nhịp dạt dào. Hơi thở êm đềm lòng tĩnh tại, Nghỉ ngơi hưu TỨC khỏe biết bao.”
Chữ TỨC (息) là chữ hội ý vô cùng tinh tế, cấu tạo từ chữ TỰ (自 - hình cái mũi) đặt ở phía trên bộ TÂM (心 - trái tim, lồng ngực). Người xưa quan niệm luồng khí đi từ trái tim (TÂM) qua mũi (TỰ) chính là hơi thở duy trì sự sống. Khi con người điều hòa hơi thở êm dịu, giữ cho tâm tĩnh lặng thì đó là lúc nghỉ ngơi (hưu tức); ngoài ra hơi thở truyền đi còn mang theo tin tức và sinh sôi lợi tức.
Câu ví dụ với từ “喘息”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在高海拔五千米极端低氧环境下,科考队员稍事喘息调整呼吸后,便毅然继续向着冰川最高峰艰难挺进。
Zài gāo hǎi bá wǔ qiān mǐ jí duān dī yǎng huán jìng xià, kē kǎo duì yuán shāo shì chuǎn xī tiáo zhěng hū xī hòu, biàn yì rán jì xù xiàng zhe bīng chuān zuì gāo fēng jiān nán tǐng jìn.
“Dưới môi trường cực thiếu oxy ở độ cao 5000 mét, các đội viên khảo sát khoa học sau khi nghỉ ngơi lấy sức thở dốc điều hòa nhịp thở trong giây lát đã kiên quyết tiếp tục tiến bước gian nan hướng tới đỉnh núi băng cao nhất.”
In extreme hypoxia at 5,000 meters, researchers caught their breath briefly before pushing toward the glacier peak.
Từ “喘息” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喘息 (chuǎnxī)
喘息 (chuǎnxī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “喘息” có phiên âm Pinyin là “chuǎnxī”, âm Hán Việt là “SUYỄN TỨC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thở dốc, thở hổn hển; nghỉ ngơi lấy sức (nghĩa bóng)” (tiếng Anh: to pant, to gasp, breathing space, respite).
Chữ 喘息 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “喘息” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.