剪: cắt, bấm tỉa; cái kéo
Nghĩa tiếng Anh (English): to cut (with scissors), to trim, scissors
Nét viết & luyện viết chữ 剪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “剪” (jiǎn) có âm Hán Việt là “TIỄN”, thuộc bộ thủ 宀, mang nghĩa chính là “cắt, bấm tỉa; cái kéo”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, bấm tỉa; cái kéo
Câu ví dụ với từ “剪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大国重器总装线上,电气工程师手持专业绝缘剪,极其精准地修剪高密度航天线束接头。
Zài dà guó zhòng qì zǒng zhuāng xiàn shàng, diàn qì gōng chéng shī shǒu chí zhuān yè jué yuán jiǎn, jí qí jīng zhǔn dì xiū jiǎn gāo mì dù háng tiān xiàn shù jiē tóu.
“Trên dây chuyền lắp ráp tổng thể đại khí quốc gia, kỹ sư điện tay cầm chiếc kéo cái kéo cách điện chuyên dụng, cắt bấm tỉa cực kỳ chuẩn xác các đầu nối bó dây điện hàng không vũ trụ mật độ cao.”
On the assembly line, the electrical engineer trimmed aerospace wiring harnesses with insulated scissors.
Từ “剪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn