怠慢: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng
Nghĩa tiếng Anh (English): to slight, to cold-shoulder, inattentive
Nét viết & luyện viết chữ 怠慢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÃI (怠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 怠慢 (ĐÃI MẠN: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biếng nhác; lười biếng; uể oải
Chữ ĐÃI (怠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 怠慢 (ĐÃI MẠN: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng).
chậm
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”
Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
Câu ví dụ với từ “怠慢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际多边外交外事活动中,我们始终秉持热情周到与平等尊重的外事礼仪,绝不怠慢任何一位远道而来的国际贵宾。
Zài guó jì duō biān wài jiāo wài shì huó dòng zhōng, wǒ men shǐ zhōng bǐng chí rè qíng zhōu dào yǔ píng děng zūn zhòng de wài shì lǐ yí, jué bù dài màn rèn hé yī wèi yuǎn dào ér lái de guó jì guì bīn.
“Trong các hoạt động đối ngoại ngoại giao đa phương quốc tế, chúng tôi luôn giữ vững lễ nghi đối ngoại chu đáo nhiệt tình và tôn trọng bình đẳng, tuyệt đối không thất lễ với bất kỳ vị khách quý quốc tế nào từ phương xa tới.”
In multilateral diplomatic events, we observe polite and respectful etiquette, never slighting any visiting international guest.
深刻领悟“怠慢”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dài màn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “怠慢” (thất lễ, tiếp đãi không chu đáo - ĐÃI MẠN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "怠慢" (thất lễ, tiếp đãi không chu đáo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “怠慢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn