伯伯: bác, người bác (anh của bố; cách gọi kính trọng)
Nghĩa tiếng Anh (English): uncle (father's elder brother), respectful elder
Nét viết & luyện viết chữ 伯伯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bác trai (anh của bố), bậc đàn anh, tước Bá
Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).
Câu ví dụ với từ “伯伯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在全国科技活动周上,两院院士伯伯用通俗易懂生动风趣的语言,为在场数百名中小学生解答深空奥秘。
Zài quán guó kē jì huó dòng zhōu shàng, liǎng yuàn yuàn shì bó bo yòng tōng sú yì dǒng shēng dòng fēng qù de yǔ yán, wèi zài chǎng shù bǎi míng zhōng xiǎo xué shēng jiě dá shēn kōng ào mì.
“Tại Tuần lễ Hoạt động Khoa học Công nghệ Toàn quốc, người bác bác Viện sĩ hai Viện Hàn lâm bằng ngôn ngữ sinh động dí dỏm dễ hiểu bình dị đã giải đáp những điều huyền bí của không gian sâu cho hàng trăm em học sinh có mặt.”
At the sci-tech week, the academician uncle answered deep-space mysteries for hundreds of students vividly.
Từ “伯伯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn