传人: người truyền thừa, hậu duệ kế tục, người kế nghiệp
Nghĩa tiếng Anh (English): successor, inheritor, bearer of a tradition, descendant
Nét viết & luyện viết chữ 传人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “传人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
作为新时代科技报国事业的接班人与传人,青年学者誓言在世界基础科学无人区勇攀高峰、再立新功。
Zuò wéi xīn shí dài kē jì bào guó shì yè de jiē bān rén yǔ chuán rén, qīng nián xué zhě shì yán zài shì jiè jī chǔ kē xué wú rén qū yǒng pān gāo fēng, zài lì xīn gōng.
“Với tư cách là người kế nghiệp người truyền thừa và người tiếp bước của sự nghiệp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học thời đại mới, các học giả trẻ tuyên thệ dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong vùng không người khoa học cơ bản thế giới, lập nên những chiến công mới.”
As successors of patriotic sci-tech undertakings, young scholars vow to scale heights in uncharted basic sciences.
Từ “传人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 传人 (chuánrén)
传人 (chuánrén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “传人” có phiên âm Pinyin là “chuánrén”, âm Hán Việt là “TRUYỀN NHÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “người truyền thừa, hậu duệ kế tục, người kế nghiệp” (tiếng Anh: successor, inheritor, bearer of a tradition, descendant).
Chữ 传人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “传人” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.