传承 Phồn thể: 傳承
Minh họa từ vựng 传承 (chuánchéng)
chuánchéng HÁN VIỆT: TRUYỀN THỪA

传承: kế thừa và phát huy, truyền thừa tiếp nối, lưu truyền

kế thừa và phát huy truyền thừa tiếp nối lưu truyền

Nghĩa tiếng Anh (English): to inherit and carry forward, legacy, inheritance, transmission

Nét viết & luyện viết chữ 传承

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 传

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

承
chuánchéng TRUYỀN THỪA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế thừa và phát huy, truyền thừa tiếp nối, lưu truyền

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

Câu ví dụ với từ “传承”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代青年科技工作者要大力弘扬和传承老一辈科学家心系祖国、艰苦奋斗、勇于攀登的伟大科学家精神。

Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào dà lì hóng yáng hé chuán chéng lǎo yī bèi kē xué jiā xīn xì zǔ guó, jiān kǔ fèn dòu, yǒng yú pān dēng de wěi dà kē xué jiā jīng shén.

“Những người làm khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần ra sức phát huy và truyền thừa tiếp nối kế thừa tinh thần nhà khoa học vĩ đại một lòng hướng về Tổ quốc, phấn đấu gian khổ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao của các nhà khoa học tiền bối.”

Young researchers should inherit and carry forward the great scientist spirit of patriotism and hard struggle.

Từ “传承” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 传承 (chuánchéng)

传承 (chuánchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “传承” có phiên âm Pinyin là “chuánchéng”, âm Hán Việt là “TRUYỀN THỪA”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kế thừa và phát huy, truyền thừa tiếp nối, lưu truyền” (tiếng Anh: to inherit and carry forward, legacy, inheritance, transmission).

Chữ 传承 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “传承” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-08-25T07:31:00+07:00