病床: giường bệnh, giường bệnh viện
Nghĩa tiếng Anh (English): hospital bed, sickbed
Nét viết & luyện viết chữ 病床
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bệnh, bệnh tật; bị ốm
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”
giường, cái giường; tấm (chăn)
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà QUẢNG (广) bình yên, Đóng cây gỗ MỘC (木) làm nền nghỉ ngơi. Chiếc SÀNG (床) êm ấm tuyệt vời, Ngủ ngon giấc điệp rạng ngời sớm mai.”
Câu ví dụ với từ “病床”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
即便在病床上接受治疗期间,老院士依然念念不忘国家大科学工程的建设进展,坚持审阅关键技术方案。
Jí biàn zài bìng chuáng shàng jiē shòu zhì liáo qī jiān, lǎo yuàn shì yī rán niàn niàn bù wàng guó jiā dà kē xué gōng chéng de jiàn shè jìn zhǎn, jiān chí shěn yuè guān jiàn jì shù fāng àn.
“Ngay cả trong thời gian nằm điều trị trên giường bệnh giường bệnh viện, vị Viện sĩ lão thành vẫn đau đáu không nguôi về tiến triển xây dựng công trình khoa học lớn của quốc gia, kiên trì thẩm duyệt các phương án công nghệ then chốt.”
Even while receiving therapy on his hospital bed, the academician continued reviewing key technological proposals.
Từ “病床” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn