乖巧: ngoan ngoãn lanh lợi, khôn ngoan biết điều
Nghĩa tiếng Anh (English): clever and obedient, cute and well-behaved
Nét viết & luyện viết chữ 乖巧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAI (乖): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 匕 (CHỦY).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh
Chữ QUAI (乖): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 匕 (CHỦY).
khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ
Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Câu ví dụ với từ “乖巧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家人工智能重点实验室成功研发出具备情感多模态自主交互能力的新一代仿生机器导盲犬,展现出极其乖巧灵敏的行为反应。
Guó jiā rén gōng zhì néng zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng yán fā chū jù bèi qíng gǎn duō mó tài zì zhǔ jiāo hù néng lì de xīn yí dài fǎng shēng jī qì dǎo máng quǎn, zhǎn xiàn chū jí qí guāi qiǎo líng mǐn de xíng wéi fǎn yìng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm trí tuệ nhân tạo quốc gia đã nghiên cứu phát triển thành công chó dẫn đường robot phỏng sinh học thế hệ mới sở hữu năng lực tương tác tự chủ đa phương thức cảm xúc, phô diễn những phản hồi hành vi vô cùng khôn ngoan biết điều ngoan ngoãn lanh lợi và nhanh nhạy.”
The AI lab developed bionic guide dog robots with emotional intelligence, exhibiting clever and obedient responses.
Từ “乖巧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn