拐弯 Phồn thể: 拐彎
Minh họa từ vựng 拐弯 (guǎi wān)
guǎi wān HÁN VIỆT: QUẢI LOAN

拐弯: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)

rẽ quẹo cua chuyển hướng (tư duy)

Nghĩa tiếng Anh (English): to turn a corner, to change direction

Nét viết & luyện viết chữ 拐弯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拐
guǎi QUẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).

弯
wān LOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cong, uốn cong; khúc cua

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ LOAN (弯, phồn thể: 彎): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)).

Câu ví dụ với từ “拐弯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

车辆在行经视线受阻的多弯山区公路拐弯处时,必须提前减速慢行并鸣笛示警。

Chē liàng zài háng jīng shì xiàn shòu zǔ de duō wān shān qū gōng lù guǎi wān chù shí, bì xū tí qián jiǎn sù màn xíng bìng míng dí shì jǐng.

“Phương tiện khi lưu thông qua những khúc cua khuất tầm nhìn trên các cung đường đèo núi hiểm trở nhất thiết phải chủ động giảm tốc độ đi chậm và bấm còi báo hiệu từ xa.”

When driving around blind bends on winding mountain roads, vehicles must decelerate in advance and sound horns to warn.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“拐弯”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ guǎi wān ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “拐弯” (rẽ, quẹo, cua - QUẢI LOAN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "拐弯" (rẽ, quẹo, cua) is crucial.

Từ “拐弯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拐弯 (guǎi wān)

拐弯 (guǎi wān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “拐弯” có phiên âm Pinyin là “guǎi wān”, âm Hán Việt là “QUẢI LOAN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)” (tiếng Anh: to turn a corner, to change direction).

Chữ 拐弯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拐弯” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2022-09-07T19:15:36+07:00