今天天气非常好。
Jīntiān tiānqì fēicháng hǎo.
“Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.”
今天天气特别好。
jīn tiān tiān qì tè bié hǎo 。
“Thời tiết hôm nay đặc biệt tốt.”
登上泰山之巅观看壮美绝伦的日出云海,眼前雄浑辽阔的景象真是壮观极了!
Dēng shàng tài shān zhī diān guān kàn zhuàng měi jué lún de rì chū yún hǎi, yǎn qián xióng hún liáo kuò de jǐng xiàng zhēn shì zhuàng guān jí le!
“Trèo lên đỉnh Thái Sơn ngắm bình minh biển mây tráng lệ tuyệt trần, cảnh tượng bao la hùng vĩ trước mắt thực sự là tráng quan hùng vĩ cực kỳ hết mức!”
经过这次比赛,他对自己更加有信心了。
Jīngguò zhè cì bǐsài, tā duì zìjǐ gèngjiā yǒu xìnxīn le.
“[gèng - Phó từ] Qua cuộc thi lần này, anh ấy càng thêm tự tin vào bản thân.”
越努力越幸运。
yuè nǔ lì yuè xìng yùn 。
“Càng nỗ lực càng may mắn.”
这个比较便宜。
zhè ge bǐ jiào pián yi 。
“Cái này tương đối rẻ.”
掌握好“相当”的用法,能让中文表达更加自然地道。
zhǎng wò hǎo “ xiāng dāng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。
“Nắm vững cách dùng từ “相当” (Khá) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”
请稍微等一下。
qǐng shāo wēi děng yí xià 。
“Xin hãy đợi một chút.”
虽然连续高强度攻坚实验让大家感到身体有点儿疲惫,但看到数据完全吻合,大家心里无比激动。
Suī rán lián xù gāo qiáng dù gōng jiān shí yàn ràng dà jiā gǎn dào shēn tǐ yǒu diǎn ér pí bèi, dàn kàn dào shù jù wán quán wěn hé, dà jiā xīn lǐ wú bǐ jī dòng.
“Dẫu thực nghiệm vượt khó cường độ cao liên tục khiến mọi người cảm thấy cơ thể hơi một chút mệt mỏi, nhưng nhìn thấy số liệu hoàn toàn khớp nhau, trong lòng ai nấy đều xúc động vô cùng.”
我经常去。
wǒ jīng cháng qù 。
“Tôi thường xuyên đi.”
他总是很忙。
tā zǒng shì hěn máng 。
“Anh ấy luôn luôn bận rộn.”
我偶尔去那里。
wǒ ǒu ěr qù nà lǐ 。
“Tôi thỉnh thoảng đến đó.”
一共多少钱?
yí gòng duō shǎo qián ?
“Tổng cộng bao nhiêu tiền?”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế