足球
篮球
网球
羽毛球
Chủ đề: Thể thao & Các môn bóng • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thể thao & Các môn bóng (球类与运动)

Bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, cầu lông, bóng bàn và những trận cầu kịch tính

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Thể thao & Các môn bóng
#1 HSK 3 Danh từ

在全国青少年校园足球联赛总决赛中,两支代表队在绿茵场上展现了默契协作与顽强拼搏风貌。

Zài quán guó qīng shào nián xiào yuán zú qiú lián sài zǒng jué sài zhōng, liǎng zhī dài biǎo duì zài lǜ yīn chǎng shàng zhǎn xiàn le mò qì xié zuò yǔ wán qiáng pīn bó fēng mào.

“Tại trận chung kết Giải Bóng đá Học đường Thanh thiếu niên Toàn quốc, hai đội tuyển đại diện đã phô diễn phong thái ngoan cường nỗ lực và phối hợp ăn ý trên sân cỏ.”

Bộ: 足 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 2 Danh từ

大学校园体育节上的篮球总决赛竞争激烈、扣人心弦,吸引了全校师生加油助威。

Dà xué xiào yuán tǐ yù jié shàng de lán qiú zǒng jué sài jìng zhēng jī liè, kòu rén xīn xián, xī yǐn le quán xiào shī shēng jiā yóu zhù wēi.

“Trận chung kết môn bóng rổ tại Lễ hội Thể thao khuôn viên trường đại học diễn ra cạnh tranh quyết liệt, nghẹt thở gay cấn, thu hút toàn thể thầy cô và học sinh tới cổ vũ reo hò.”

Bộ: 玉 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

中国女排在赛场上展现出的“顽强拼搏、永不言弃”的女排精神,深深激励着一代代中华儿女奋勇前行。

Zhōng guó nǚ pái zài sài chǎng shàng zhǎn xiàn chū de "wán qiáng pīn bó, yǒng bù yán qì" de nǚ pái jīng shén, shēn shēn jī lì zhe yí dài dài zhōng huá ér nǚ fèn yǒng qián xíng.

“Tinh thần bóng chuyền nữ 'Ngoan cường chiến đấu, không bao giờ bỏ cuộc' mà đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc thể hiện trên sân đấu đã truyền cảm hứng sâu sắc cho bao thế hệ tiến bước.”

Bộ: 玉 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在国际击剑锦标赛决赛中,主裁判依托高清高速电子录像回放系统做出了极其公正准确的判罚。

Zài guó jì jī jiàn jǐn biāo sài jué sài zhōng, zhǔ cái pàn yī tuō gāo qīng gāo sù diàn zi lù xiàng huí fàng xì tǒng zuò chū le jí qí gōng zhèng zhǔn què de pàn fá.

“Trong trận chung kết giải vô địch đấu kiếm quốc tế, trọng tài chính dựa vào hệ thống phát lại video điện tử tốc độ cao độ nét cao đã đưa ra phán quyết vô cùng công tâm và chuẩn xác.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

国家高山科考队全体队员克服高原严寒缺氧等极限挑战,成功登顶珠峰并采集到了关键冰芯样品。

Guó jiā gāo shān kē kǎo duì quán tǐ duì yuán kè fú gāo yuán yán hán quē yǎng děng jí xiàn tiǎo zhàn, chéng gōng dēng dǐng zhū fēng bìng cǎi jí dào le guān jiàn bīng xīn yàng pǐn.

“Toàn thể đội viên thành viên đội khảo sát khoa học núi cao quốc gia đã khắc phục các thách thức giới hạn như thiếu oxy, giá rét cực độ vùng cao nguyên, leo lên đỉnh Everest thành công và thu thập được mẫu lõi băng then chốt.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →