他是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
“Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.”
Các ngành nghề phong phú trong xã hội từ giáo viên, bác sĩ đến kỹ sư, lập trình
他是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
“Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.”
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
“Chúng tôi đều là học sinh.”
他是出租车司机。
tā shì chū zū chē sī jī 。
“Anh ấy là tài xế taxi.”
他是我的律师。
tā shì wǒ de lǜ shī 。
“Anh ấy là luật sư của tôi.”
警察抓住了小偷。
jǐng chá zhuā zhù le xiǎo tōu 。
“Cảnh sát đã bắt được tên trộm.”
那位护士很温柔。
nà wèi hù shì hěn wēn róu 。
“Y tá đó rất dịu dàng.”
在远洋科考母船上,经验丰富的厨师根据极地科考高消耗特点精心调配荤素搭配、营养均衡的美味餐食。
Zài yuǎn yáng kē kǎo mǔ chuán shàng, jīng yàn fēng fù de chú shī gēn jù jí dì kē kǎo gāo xiāo hào tè diǎn jīng xīn diào pèi hūn sù dā pèi, yíng yǎng jūn héng de měi wèi cān shí.
“Trên con tàu mẹ khảo sát khoa học viễn dương, người đầu bếp người nấu bếp giàu dạn kinh nghiệm căn cứ vào đặc điểm tiêu hao năng lượng cao của khảo sát vùng cực đã cẩn thận điều phối những bữa ăn ngon thơm kết hợp hài hòa mặn chay và cân bằng dinh dưỡng.”
他是位记者。
tā shì wèi jì zhě 。
“Anh ấy là một phóng viên.”
桥梁总工程师带领团队攻克了深水基础施工等多项世界级技术难题,铸就了跨海大桥的世纪奇迹。
Qiáo liáng zǒng gōng chéng shī dài lǐng tuán duì gōng kè le shēn shuǐ jī chǔ shī gōng děng duō xiàng shì jiè jí jì shù nán tí, zhù jiù le kuà hǎi dà qiáo de shì jì qí jì.
“Tổng công trình sư cầu đường đã dẫn dắt toàn đội chinh phục hàng loạt bài toán kỹ thuật hóc búa tầm cỡ thế giới như thi công móng nước sâu, kiến tạo nên kỳ tích thế kỷ của cây cầu vượt biển.”
她是位好演员。
tā shì wèi hǎo yǎn yuán 。
“Cô ấy là một diễn viên giỏi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết