甲鱼的肉非常鲜美。
jiǎyú de ròu fēicháng xiānměi.
“Thịt ba ba rất ngon.”
Chủ đề Cá và động vật có vỏ gồm 267 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
甲鱼的肉非常鲜美。
jiǎyú de ròu fēicháng xiānměi.
“Thịt ba ba rất ngon.”
白鲢在湖里游来游去。
Bái lián zài hú lǐ yóu lái yóu qù.
“Cá mè trắng bơi lội trong hồ.”
对虾喷儿很多人去买的。
duìxiā pènr hěnduō rén qù mǎi de.
“Vào mùa tôm càng rất nhiều nguời đi mua.”
你喜欢吃墨鱼吗?
nǐ xǐhuān chī mòyú ma?
“Bạn có thích ăn mực không?”
你会做红烧鱼吗?
nǐ huì zuò hóngshāo yú ma?
“Cậu biết nấu cá kho không?”
今晚一起去吃螺蛳吧!
jīn wǎn yīqǐ qù chī luósī ba!
“Tối nay đi ăn ốc với anh nhé!”
我喜欢吃烤鱿鱼。
wǒ xǐhuan chī kǎo yóuyú.
“Tôi thích ăn mực nướng.”
“醢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““醢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
中医常将苍耳用于治疗鼻炎。
zhōngyī cháng jiāng cāng ěr yòng yú zhìliáo bíyán.
“Đông y thường dùng ké đầu ngựa để điều trị viêm mũi.”
鱼身覆盖着银色鳞片。
Yú shēn fùgàizhe yínsè línpiàn
“Thân cá phủ đầy vảy màu bạc”
我们今晚吃烤鱼吧。
Wǒmen jīn wǎn chī kǎo yú ba.
“Tối nay chúng ta ăn cá nướng nhé.”
他们在后院建了一个养鱼池。
Tāmen zài hòuyuàn jiàn le yí gè yǎng yú chí.
“Họ đã xây một ao nuôi cá ở sân sau.”
老人家常年吃素,不沾荤腥。
lǎorénjiā chángnián chīsù,bù zhān hūnxīng。
“Người già thường nên ăn chay, ăn mặn không tốt.”
今天晚餐吃酸菜鱼。
jīntiān wǎncān chī suāncàiyú.
“Bữa tôi hôm nay ăn cá nấu cải chua.”
厨师正在脍鱼片。
chúshī zhèngzài kuài yú piàn.
“Đầu bếp đang cắt cá thành lát mỏng.”
我喜欢吃龙虾。
wǒ xǐhuan chī lóngxiā.
“Tôi thích ăn tôm hùm.”
海星在海底慢慢爬行。
Hǎixīng zài hǎidǐ màn man páxíng.
“Sao biển đang bò chậm trên đáy biển.”
水母体透明又柔软。
shuǐ mǔtǐ tòu míng yòu róu ruǎn.
“Cơ thể sứa trong suốt và mềm mại.”
水母是海里的动物之一。
shuǐmǔ shì hǎilǐ de dòngwù zhīyī.
“Sứa là một trong những loài sinh vật biển.”
大比目鱼生活在海底。
Dà bǐmùyú shēnghuó zài hǎidǐ.
“Cá bơn lưỡi ngựa sống dưới đáy biển.”
他们在海上进行渔捞作业。
Tāmen zài hǎishàng jìnxíng yúlāo zuòyè.
“Họ đang tiến hành đánh bắt cá trên biển.”
我想去超市买虾饺粉。
wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi yīxiē xiājiǎofěn.
“Tôi muốn đi siêu thị mua bột bánh há cảo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết