他喜欢吃新鲜的生蚝。
tā xǐhuan chī xīnxiān de shēngháo.
“Anh ấy thích ăn hàu sống tươi.”
我喜欢吃新鲜的蛏子。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de chēngzi.
“Tôi thích ăn con sanh tươi.”
我爸爸喜欢钓罗非鱼。
wǒ bàba xǐhuan diào luófēiyú.
“Bố tôi thích câu cá rô phi.”
我第一次吃八爪鱼。
wǒ dì yī cì chī bāzhuǎyú.
“Tôi lần đầu ăn bạch tuộc.”
弹涂鱼能在陆地上行走。
Tántúyú néng zài lùdì shàng xíngzǒu.
“Cá lươn có thể đi trên cạn.”
“蚵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hé” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蚵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
蚝肉鲜美很可口。
háo ròu xiānměi hěn kěkǒu.
“Thịt hàu rất tươi ngon.”
这只虾的虾子真多。
zhè zhīxiā de xiāzǐ zhēn duō.
“Con tôm này nhiều trứng thật.”
我家后院有一个大鱼塘。
Wǒ jiā hòuyuàn yǒu yīgè dà yútáng.
“Sau vườn nhà tôi có một cái ao cá lớn.”
我喜欢养海水鱼。
Wǒ xǐhuān yǎng hǎishuǐ yú.
“Tôi thích nuôi cá biển.”
鱼糜制作鱼丸很受欢迎。
Yú mí zhìzuò yú wán hěn shòu huānyíng.
“Cá xay làm chả cá rất được ưa chuộng.”
我喜欢吃鳗鲞炒饭。
Wǒ xǐhuān chī mán xiǎng chǎofàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên với khô cá lạt.”
他每天吃咸鱼和米饭。
tā měitiān chī xián yú hé mǐfàn.
“Anh ấy ăn cá mắm với cơm mỗi ngày.”
海蟹在沙滩上爬行。
Hǎi xiè zài shātān shàng páxíng.
“Cua biển đang bò trên bãi cát.”
我喜欢吃新鲜的河虾。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de hé xiā.
“Tôi thích ăn tôm sông tươi.”
河鳗在长江中很常见。
Hé mán zài Cháng Jiāng zhōng hěn cháng jiàn.
“Lươn sông rất phổ biến ở sông Trường Giang.”
我喜欢吃黄鱼鲞。
Wǒ xǐhuān chī huángyú xiǎng.
“Tôi thích ăn khô cá thủ.”
三文鱼色还是珊瑚色。
sānwényú sè huánshì shānhú sè
“Giống như một con cá hồi hay một con san hô?”
章鱼生活在深海。
zhāngyú shēnghuó zài shēnhǎi.
“Bạch tuộc sống ở biển sâu.”
我喜欢吃烤牡蛎。
wǒ xǐhuan chī kǎo mǔlì.
“Tôi thích ăn hàu nướng.”
我常买紫菜当零食吃。
wǒ cháng mǎi zǐcài dāng língshí chī.
“Tôi thường mua rong biển để làm đồ ăn vặt.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết