唐氏综合症
Minh họa từ vựng 唐氏综合症
táng shì zònghé zhèng HÁN VIỆT: ĐƯỜNG THỊ TỐNG HỢP CHỨNG

唐氏综合症: Hội chứng Down

Hội chứng Down

Nét viết & luyện viết chữ 唐氏综合症

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (41 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唐
táng ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đường (họ Đường; Họ Đường; gắn với triều Đường cực thịnh - đỉnh cao thơ ca và văn hóa phương Đông.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

氏
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thị (Tên đệm truyền thống biểu thị dòng dõi, nguồn cội gia tộc của người phụ nữ Việt Nam và văn hóa Á Đông.).

Bộ 氏 (BỘ THỊ • 4 nét): Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.”

Chữ THỊ (氏) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh gốc rễ cây phân nhánh hoặc người nắm giữ vùng đất được phong tước. Thời thượng cổ Trung Hoa, chữ TÍNH (姓) dùng để chỉ huyết thống dòng mẹ, còn chữ THỊ (氏) dùng để phân biệt các chi nhánh quý tộc nam giới theo tên đất phong hoặc chức quan. Ngày nay, TÍNH THỊ (姓氏) đã hòa làm một để chỉ họ tên, nhắc nhở hậu thế luôn trân trọng cội nguồn và giữ gìn thanh danh của gia tộc.

综
zèng TỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắp xếp sợi để dệt

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

症
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chứng bệnh; chứng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).

Câu ví dụ với từ “唐氏综合症”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他有唐氏综合症,需要特别照顾。

Tā yǒu táng shì zònghé zhèng, xūyào tèbié zhàogù.

“Anh ấy bị hội chứng Down, cần được chăm sóc đặc biệt.”

Từ “唐氏综合症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →