品牌
推广
海报
粉丝
Chủ đề: Marketing & Truyền thông quảng cáo • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Marketing & Truyền thông quảng cáo (市场营销与广告)

Chiến dịch xây dựng thương hiệu, viết bài content, đo lường tỷ lệ chuyển đổi và chạy quảng cáo

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Marketing & Truyền thông quảng cáo
#1 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的高铁动车组与新能源智能汽车已成为闪耀全球的中国高端高科技制造亮丽品牌。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de gāo tiě dòng chē zǔ yǔ xīn néng yuán zhì néng qì chē yǐ chéng wéi shǎn yào quán qiú de zhōng guó gāo duān gāo kē jì zhì zào liàng lì pǐn pái.

“Xe ô tô thông minh năng lượng mới cùng các đoàn tàu động lực cao tốc do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã trở thành những nhãn hiệu thương hiệu sáng giá của nền chế tạo công nghệ cao cao cấp Trung Quốc tỏa sáng khắp toàn cầu.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

农业科技特派员深入田间地头,向广大农户手把手推广绿色有机水肥一体化高效种植新技术。

Nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù tián jiān dì tóu, xiàng guǎng dà nóng hù shǒu bǎ shǒu tuī guǎng lǜ sè yǒu jī shuǐ féi yī tǐ huà gāo xiào zhòng zhí xīn jì shù.

“Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp đã đi sâu xuống tận đồng ruộng, tận tình cầm tay chỉ việc phổ biến kỹ thuật mới trồng trọt hữu cơ xanh tích hợp phân bón nước hiệu quả cao cho đông đảo bà con nông dân.”

Bộ: 扌 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

新闻媒体依法对涉及食品药品安全与偷税漏税等违法失德行为进行深度调查与公开曝光,发挥了强有力的社会舆论监督作用。

Xīn wén méi tǐ yī fǎ duì shè jí shí pǐn yào pǐn ān quán yǔ tōu shuì lòu shuì děng wéi fǎ shī dé xíng wèi jìn xíng shēn dù diào chá yǔ gōng kāi bào guāng, fā huī le qiáng yǒu lì de shè huì yú lùn jiān dū zuò yòng.

“Cơ quan báo chí truyền thông theo quy định pháp luật đã điều tra chuyên sâu và công khai vạch trần các hành vi vi phạm pháp luật thiếu đạo đức liên quan tới an toàn thực phẩm dược phẩm và trốn thuế, phát huy vai trò giám sát dư luận xã hội mạnh mẽ.”

Bộ: 日 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

文案策划撰写的走心广告文案打动了数万名读者。

wén àn cè huà zhuàn xiě de zǒu xīn guǎng gào wén àn dǎ dòng le shù wàn míng dú zhě 。

“Bài viết quảng cáo chạm tới cảm xúc do chuyên viên content chắp bút đã lay động hàng vạn độc giả.”

Bộ: 文 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

在国际世界科技日当天,高校校园内张贴了多幅生动展现人类探索浩瀚深空历程的精彩科普宣传海报。

Zài guó jì shì jiè kē jì rì dàng tiān, gāo xiào xiào yuán nèi zhāng tiē le duō fú shēng dòng zhǎn xiàn rén lèi tàn suǒ hào hàn shēn kōng lì chéng de jīng cǎi kē pǔ xuān chuán hǎi bào.

“Vào đúng ngày Ngày Khoa học Công nghệ Thế giới Quốc tế, trong khuôn viên trường đại học đã dán nhiều bức tranh cổ động tờ áp-phích tuyên truyền phổ biến khoa học đặc sắc phô diễn sinh động chặng đường nhân loại thám hiểm không gian sâu bao la.”

Bộ: 氵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

优化产品落地页的视觉排版能有效提高购买转化率。

yōu huà chǎn pǐn luò dì yè de shì jué pái bǎn néng yǒu xiào tí gāo gòu mǎi zhuǎn huà lǜ 。

“Tối ưu hóa bố cục hình ảnh trang đích sản phẩm giúp nâng cao tỷ lệ chuyển đổi mua hàng rõ rệt.”

Bộ: 车 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家财政科学优化科技经费支出结构,持续加大对基础前沿研究与战略新兴产业国家重大科技专项的预算支持力度。

Guó jiā cái zhèng kē xué yōu huà kē jì jīng fèi zhī chū jié gòu, chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū yǔ zhàn lüè xīn xīng chǎn yè guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng de yù suàn zhī chí lì dù.

“Ngân sách tài chính quốc gia tối ưu hóa một cách khoa học cơ cấu chi tiêu kinh phí khoa học công nghệ, liên tục tăng cường mức độ hỗ trợ ngân sách dự toán cho các đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về ngành mới nổi chiến lược và nghiên cứu tiên phong cơ bản.”

Bộ: 页 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

市场部计划在社交媒体平台精准投放信息流广告。

shì chǎng bù jì huà zài shè jiāo méi tǐ píng tái jīng zhǔn tóu fàng xìn xī liú guǎng gào 。

“Bộ phận marketing dự định chạy quảng cáo hiển thị chính xác mục tiêu trên mạng xã hội.”

Bộ: 扌 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
目标客户
mù biāo kè hù MỤC TIÊU KHÁCH HỘ

khách hàng mục tiêu

这款高端护肤品把都市年轻白领定为核心目标客户。

zhè kuǎn gāo duān hù fū pǐn bǎ dū shì nián qīng bái lǐng dìng wèi hé xīn mù biāo kè hù 。

“Dòng mỹ phẩm dưỡng da cao cấp này xác định dân văn phòng trẻ thành thị là đối tượng khách hàng mục tiêu.”

Bộ: 目 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

许多创作者通过运营自媒体账号分享专业领域的知识。

xǔ duō chuàng zuò zhě tōng guò yùn yíng zì méi tǐ zhàng hào fēn xiǎng zhuān yè lǐng yù de zhī shi 。

“Nhiều nhà sáng tạo chia sẻ kiến thức chuyên môn qua việc vận hành kênh truyền thông cá nhân.”

Bộ: 自 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

战略科学家的硬核科技科普公开课在全网吸引了数千万年轻科学爱好者与青少年“科学粉丝”的热烈追捧。

Zhàn lüè kē xué jiā de yìng hé kē jì kē pǔ gōng kāi kè zài quán wǎng xī yǐn le shù qiān wàn nián qīng kē xué ài hào zhě yǔ qīng shào nián "kē xué fěn sī" de rè liè zhuī pěng.

“Tiết học công khai phổ biến khoa học công nghệ cứng của nhà khoa học chiến lược đã thu hút sự săn đón nồng nhiệt của hàng ngàn vạn người hâm mộ khoa học 'fans hâm mộ' cùng các bạn trẻ yêu thích khoa học trên toàn mạng.”

Bộ: 米 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

国家前沿大科学装置官方科普开放云平台上线首日,全网页面浏览量与视频点击率突破了一亿人次大关。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì guān fāng kē pǔ kāi fàng yún píng tái shàng xiàn shǒu rì, quán wǎng yè miàn liú lǎn liàng yǔ shì pín diǎn jī lǜ tū pò le yī yì rén cì dà guān.

“Nền tảng đám mây mở cửa phổ biến khoa học chính thức của thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia ngay ngày đầu ra mắt, lượt xem trang và tỷ lệ nhấp chuột lượt click video toàn mạng đã vượt mốc 100 triệu lượt người.”

Bộ: 火 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →