他是我们的顾客。
tā shì wǒ men de gù kè 。
“Anh ấy là khách hàng của chúng tôi.”
他是我们的顾客。
tā shì wǒ men de gù kè 。
“Anh ấy là khách hàng của chúng tôi.”
他故意迟到。
tā gù yì chí dào 。
“Anh ấy cố tình đến muộn.”
我把衣服挂起来。
wǒ bǎ yī fu guà qǐ lái 。
“Tôi treo quần áo lên.”
这是关键时刻。
zhè shì guān jiàn shí kè 。
“Đây là thời khắc mấu chốt.”
观众很热情。
guān zhòng hěn rè qíng 。
“Khán giả rất nhiệt tình.”
他管理公司。
tā guǎn lǐ gōng sī 。
“Anh ấy quản lý công ty.”
灯光很亮。
dēng guāng hěn liàng 。
“Ánh đèn rất sáng.”
我在听广播。
wǒ zài tīng guǎng bō 。
“Tôi đang nghe đài.”
这是新广告。
zhè shì xīn guǎng gào 。
“Đây là quảng cáo mới.”
我们去逛街。
wǒ men qù guàng jiē 。
“Chúng ta đi dạo phố.”
这是公司规定。
zhè shì gōng sī guī dìng 。
“Đây là quy định của công ty.”
这是国际会议。
zhè shì guó jì huì yì 。
“Đây là hội nghị quốc tế.”
他果然来了。
tā guǒ rán lái le 。
“Anh ấy quả nhiên đã đến.”
to pass, to spend (time), experienced (aspect particle)
我们过马路。
wǒ men guò mǎ lù 。
“Chúng ta qua đường.”
这是学习过程。
zhè shì xué xí guò chéng 。
“Đây là quá trình học tập.”
海洋很深。
hǎi yáng hěn shēn 。
“Đại dương rất sâu.”
她有点害羞。
tā yǒu diǎn hài xiū 。
“Cô ấy hơi ngại ngùng.”
寒假快到了。
hán jià kuài dào le 。
“Kỳ nghỉ đông sắp đến rồi.”
跑完步后,他的额头上, 直往下流汗。
pǎo wán bù hòu , tā de é tóu shàng , zhí wǎng xià liú hàn 。
“Chạy bộ xong, mồ hôi trên trán anh ấy cứ chảy ròng ròng xuống.”
这是我的航班。
zhè shì wǒ de háng bān 。
“Đây là chuyến bay của tôi.”
运动有好处。
yùn dòng yǒu hǎo chù 。
“Vận động có lợi ích.”
他好像很高兴。
tā hǎo xiàng hěn gāo xìng 。
“Anh ấy dường như rất vui.”
请告诉我你的号码。
qǐng gào sù wǒ nǐ de hào mǎ 。
“Xin hãy cho tôi biết số của bạn.”
他的成绩不合格。
tā de chéng jì bù hé gé 。
“Điểm số của anh ấy không đạt chuẩn.”
这件衣服很合适。
zhè jiàn yī fu hěn hé shì 。
“Chiếc áo này rất vừa vặn.”
我有一个小盒子。
wǒ yǒu yí gè xiǎo hé zi 。
“Tôi có một cái hộp nhỏ.”
那只猴子很可爱。
nà zhī hóu zi hěn kě ài 。
“Con khỉ đó rất đáng yêu.”
这本书很厚。
zhè běn shū hěn hòu 。
“Cuốn sách này rất dày.”
我后悔说了那句话。
wǒ hòu huǐ shuō le nà jù huà 。
“Tôi hối hận vì đã nói câu đó.”
后来他搬走了。
hòu lái tā bān zǒu le 。
“Sau đó anh ấy đã chuyển đi.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 4 bao gồm 605 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.