我们去饭馆吃饭吧。
Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
“Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm nhé.”
我们去饭馆吃饭吧。
Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
“Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm nhé.”
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
“Món ăn mẹ làm rất ngon.”
请给我菜单。
qǐng gěi wǒ cài dān 。
“Xin hãy cho tôi thực đơn.”
服务员,请点菜。
Fúwùyuán, qǐng diǎncài.
“Phục vụ ơi, cho mình gọi món.”
服务员,请帮我们买单,我们要扫码支付。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒmen mǎidān, wǒmen yào sǎomǎ zhīfù.
“Phục vụ ơi, vui lòng tính tiền giúp bàn mình nhé, chúng mình quét mã thanh toán.”
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
“Món mẹ nấu rất ngon.”
服务员,我们现在准备点菜。
fú wù yuán , wǒ men xiàn zài zhǔn bèi diǎn cài 。
“Phục vụ ơi, chúng tôi chuẩn bị gọi món bây giờ.”
在这款精巧的手工陶瓷餐具套装中,配备了一只温润如玉、手感舒适的景德镇青白瓷小勺子。
Zài zhè kuǎn jīng qiǎo de shǒu gōng táo cí cān jù tào zhuāng zhōng, pèi bèi le yī zhī wēn rùn rú yù, shǒu gǎn shū shì de jǐng dé zhèn qīng bái cí xiǎo sháo zi.
“Trong bộ đồ ăn bằng gốm sứ thủ công tinh xảo này có trang bị một chiếc thìa nhỏ bằng sứ thanh hoa Cảnh Đức Trấn mịn màng như ngọc và cầm rất êm tay.”
经中国科学院与工程院多位权威院士联名推荐,这位青年领军人才正式入选国家卓越工程师培养计划。
Jīng zhōng guó kē xué yuàn yǔ gōng chéng yuàn duō wèi quán wēi yuàn shì lián míng tuī jiàn, zhè wèi qīng nián lǐng jūn rén cái zhèng shì rù xuǎn guó jiā zhuó yuè gōng chéng shī péi yǎng jì huà.
“Được nhiều viện sĩ uy tín thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc cùng ký tên tiến cử, nhân tài lãnh đạo trẻ này đã chính thức được chọn vào đề án đào tạo kỹ sư xuất sắc quốc gia.”
现代化全自动智能物流流水线上,工业机器人以极高速度完成货物的自动分拣、精密扫描与环保加固打包。
Xiàn dài huà quán zì dòng zhì néng wù liú liú shuǐ xiàn shàng, gōng yè jī qì rén yǐ jí gāo sù dù wán chéng huò wù de zì dòng fēn jiǎn, jīng mì sǎo miáo yǔ huán bǎo jiā gù dǎ bāo.
“Trên dây chuyền vận chuyển logistics thông minh tự động hóa hoàn toàn hiện đại, robot công nghiệp với tốc độ cực cao đã hoàn thành việc tự động phân loại, quét mã chính xác và đóng gói gia cố bảo vệ môi trường cho hàng hóa.”
这味道很好。
zhè wèi dào hěn hǎo 。
“Mùi vị này rất ngon.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế