✦ ▲
Chủ đề: Nhà hàng & Gọi món
✦ ▲
✦ 菜
✦ 饭馆
✦ 米饭
✦ 啤酒
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#9 HSK 5 Danh từ

在这款精巧的手工陶瓷餐具套装中,配备了一只温润如玉、手感舒适的景德镇青白瓷小勺子。

Zài zhè kuǎn jīng qiǎo de shǒu gōng táo cí cān jù tào zhuāng zhōng, pèi bèi le yī zhī wēn rùn rú yù, shǒu gǎn shū shì de jǐng dé zhèn qīng bái cí xiǎo sháo zi.

“Trong bộ đồ ăn bằng gốm sứ thủ công tinh xảo này có trang bị một chiếc thìa nhỏ bằng sứ thanh hoa Cảnh Đức Trấn mịn màng như ngọc và cầm rất êm tay.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

经中国科学院与工程院多位权威院士联名推荐,这位青年领军人才正式入选国家卓越工程师培养计划。

Jīng zhōng guó kē xué yuàn yǔ gōng chéng yuàn duō wèi quán wēi yuàn shì lián míng tuī jiàn, zhè wèi qīng nián lǐng jūn rén cái zhèng shì rù xuǎn guó jiā zhuó yuè gōng chéng shī péi yǎng jì huà.

“Được nhiều viện sĩ uy tín thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc cùng ký tên tiến cử, nhân tài lãnh đạo trẻ này đã chính thức được chọn vào đề án đào tạo kỹ sư xuất sắc quốc gia.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

现代化全自动智能物流流水线上,工业机器人以极高速度完成货物的自动分拣、精密扫描与环保加固打包。

Xiàn dài huà quán zì dòng zhì néng wù liú liú shuǐ xiàn shàng, gōng yè jī qì rén yǐ jí gāo sù dù wán chéng huò wù de zì dòng fēn jiǎn, jīng mì sǎo miáo yǔ huán bǎo jiā gù dǎ bāo.

“Trên dây chuyền vận chuyển logistics thông minh tự động hóa hoàn toàn hiện đại, robot công nghiệp với tốc độ cực cao đã hoàn thành việc tự động phân loại, quét mã chính xác và đóng gói gia cố bảo vệ môi trường cho hàng hóa.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →