我们坐出租车去吧。
Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.
“Chúng ta đi taxi nhé.”
我们坐出租车去吧。
Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.
“Chúng ta đi taxi nhé.”
我坐飞机去北京。
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
“Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.”
乘坐平稳飞驰的高铁火车,从北京到上海一千三百多公里只需要四个多小时。
Chéng zuò píng wěn fēi chí de gāo tiě huǒ chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi yī qiān sān bǎi duō gōng lǐ zhǐ xū yào sì gè duō xiǎo shí.
“Ngồi trên đoàn tàu hỏa xe lửa cao tốc lao vun vút êm thuận, đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải hơn 1.300 km chỉ mất hơn bốn tiếng đồng hồ.”
我坐公共汽车去学校。
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
“Tôi đi xe buýt đến trường.”
我骑自行车去学校。
Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
“Tôi đi xe đạp đến trường.”
我们坐船去北京。
Wǒmen zuò chuán qù Běijīng.
“Chúng tôi đi tàu đến Bắc Kinh.”
我坐地铁上班。
wǒ zuò dì tiě shàng bān 。
“Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.”
在崎岖蜿蜒的山区乡村公路上驾驶摩托车出行,必须规范佩戴安全头盔并严控车速。
Zài qí qū wān yán de shān qū xiāng cūn gōng lù shàng jià shǐ mó tuō chē chū xíng, bì xū guī fàn pèi dài ān quán tóu kuī bìng yán kòng chē sù.
“Khi điều khiển xe máy lưu thông trên các cung đường đèo dốc uốn lượn tại vùng núi nông thôn, bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm đúng quy cách và kiểm soát chặt chẽ tốc độ lái xe.”
我国建成了全球规模最大、运营速度最高、技术最先进的现代化高速铁路(高铁)网。
Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, yùn yíng sù dù zuì gāo, jì shù zuì xiān jìn de xiàn dài huà gāo sù tiě lù (gāo tiě) wǎng.
“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường sắt cao tốc (tàu cao tốc / gaotie) hiện đại hóa có công nghệ tiên tiến nhất, tốc độ vận hành cao nhất và quy mô lớn nhất thế giới.”
城市全面规划建设了非机动车智慧充电车棚与专用绿道,极大规范了市民日常电动车的安全使用。
Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le fēi jī dòng chē zhì huì chōng diàn chē péng yǔ zhuān yòng lǜ dào, jí dà guī fàn le shì mín rì cháng diàn dòng chē de ān quán shǐ yòng.
“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện làn đường xanh chuyên dụng và nhà để xe nạp điện thông minh dành cho phương tiện phi cơ giới, chuẩn hóa tối đa việc sử dụng an toàn xe điện xe máy điện hàng ngày của người dân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế