请坐,请喝茶。
Qǐng zuò, qǐng hē chá.
“Mời ngồi, mời uống茶.”
请坐,请喝茶。
Qǐng zuò, qǐng hē chá.
“Mời ngồi, mời uống茶.”
我们坐出租车去吧。
Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.
“Chúng ta đi taxi nhé.”
我坐飞机去北京。
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
“Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.”
火车站就在前面。
Huǒchēzhàn jiù zài qiánmian.
“Ga xe lửa ở ngay phía trước.”
我坐地铁上班。
wǒ zuò dì tiě shàng bān 。
“Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.”
我坐公共汽车去学校。
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
“Tôi đi xe buýt đến trường.”
我骑自行车去学校。
Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
“Tôi đi xe đạp đến trường.”
在城市十字路口,行人和车辆都严格按照交通信号指示灯文明有序通行。
Zài chéng shì shí zì lù kǒu, xíng rén hé chē liàng dōu yán gé àn zhào jiāo tōng xìn hào zhǐ shì dēng wén míng yǒu xù tōng xíng.
“Tại ngã tư giao lộ đầu đường trong thành phố, người đi bộ và các phương tiện đều di chuyển văn minh có trật tự theo đúng đèn tín hiệu giao thông chỉ dẫn.”
这是“红绿灯”的一个常用表达。
Zhè shì "hónglǜdēng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đèn giao thông xanh đỏ".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế