✦ ▲
Chủ đề: Giao thông & Đi lại
✦ ▲
✦ 出租车
✦ 飞机
✦ 火车站
✦ 自行车
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#11 HSK 1 Danh từ

在城市十字路口,行人和车辆都严格按照交通信号指示灯文明有序通行。

Zài chéng shì shí zì lù kǒu, xíng rén hé chē liàng dōu yán gé àn zhào jiāo tōng xìn hào zhǐ shì dēng wén míng yǒu xù tōng xíng.

“Tại ngã tư giao lộ đầu đường trong thành phố, người đi bộ và các phương tiện đều di chuyển văn minh có trật tự theo đúng đèn tín hiệu giao thông chỉ dẫn.”

Bộ: 足 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →