音乐
钢琴
吉他
唱歌
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

在庆祝大会上,全场数万名青年学子齐声高唱激昂豪迈的爱国主义赞美歌曲,豪情满怀。

Zài qìng zhù dà huì shàng, quán chǎng shù wàn míng qīng nián xué zǐ qí shēng gāo chàng jī áng háo mài de ài guó zhǔ yì zàn měi gē qǔ, háo qíng mǎn huái.

“Tại đại hội chào mừng, hàng vạn bạn sinh viên học sinh thanh niên toàn trường đồng thanh hát vang bài hát ca khúc ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào sảng hùng tráng, tràn ngập khí phách hào hùng.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 3 Danh từ

青年歌手以极具感染力的深情嗓音,完美演绎了这首赞美祖国壮丽山河的原创交响声乐作品。

Qīng nián gē shǒu yǐ jí jù gǎn rǎn lì de shēn qíng sǎng yīn, wán měi yǎn yì le zhè shǒu zàn měi zǔ guó zhuàng lì shān hé de yuán chuàng jiāo xiǎng shēng yuè zuò pǐn.

“Người ca sĩ trẻ tuổi bằng chất giọng truyền cảm sâu lắng đã biểu diễn hoàn hảo tác phẩm thanh nhạc giao hưởng nguyên tác ca ngợi non sông gấm vóc Tổ quốc này.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

在国家大剧院交响音乐大厅内,青年钢琴演奏家以行云流水般的高超技艺弹奏出激昂雄壮的爱国乐章。

Zài guó jiā dà jù yuàn jiāo xiǎng yīn yuè dà tīng nèi, qīng nián gāng qín yǎn zòu jiā yǐ xíng yún liú shuǐ bān de gāo chāo jì yì dàn zòu chū jī áng xióng zhuàng de ài guó yuè zhāng.

“Bên trong đại sảnh âm nhạc giao hưởng Nhà hát Lớn Quốc gia, nghệ sĩ biểu diễn đàn piano đàn dương cầm trẻ tuổi bằng kỹ nghệ siêu phàm uyển chuyển như mây trôi nước chảy đã tấu lên khúc nhạc yêu nước hùng tráng hào hùng.”

Bộ: 金 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 9 Danh từ

在紧张繁重的科研攻关间隙文艺晚会上,青年物理学家弹奏起悠扬的古典吉他,在欢快旋律中舒缓团队科研压力。

Zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì wén yì wǎn huì shàng, qīng nián wù lǐ xué jiā dàn zòu qǐ yōu yáng de gǔ diǎn jí tā, zài huān kuài xuán lǜ zhōng shū huǎn tuán duì kē yán yā lì.

“Tại đêm dạ hội văn nghệ giữa những lúc rảnh rỗi của đợt vượt khó nghiên cứu khoa học căng thẳng nặng nề, nhà vật lý trẻ tuổi đã gảy lên cây đàn guitar đàn ghi-ta cổ điển du dương, xoa dịu áp lực nghiên cứu khoa học của toàn đội trong giai điệu rộn rã vui tươi.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在重大科技工程决战攻坚誓师大会上,雄壮激昂的鼓点催人奋进,全体科研骨干斗志昂扬。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng jué zhàn gōng jiān shì shī dà huì shàng, xióng zhuàng jī áng de gǔ diǎn cuī rén fèn jìn, quán tǐ kē yán gǔ gàn dòu zhì áng yáng.

“Tại đại hội tuyên thệ quyết chiến vượt khó công trình khoa học công nghệ trọng đại, tiếng trống nhịp trống hào hùng giục giã lòng người tiến lên, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán ý chí chiến đấu sục sôi.”

Bộ: 鼓 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

当雄壮激昂的《义勇军进行曲》悠扬旋律在天安门广场上空深情奏响时,现场数万名各族同胞心潮澎湃肃立致敬。

Dāng xióng zhuàng jī áng de 《 yì yǒng jūn jìn xíng qū 》 yōu yáng xuán lǜ zài tiān ān mén guǎng chǎng shàng kōng shēn qíng zòu xiǎng shí, xiàn chǎng shù wàn míng gè zú tóng bāo xīn cháo pēng pài sù lì zhì jìng.

“Khi giai điệu âm hưởng du dương hùng tráng hào sảng của bản 'Nghĩa Dũng Quân Tiến Hành Khúc' (Quốc ca) vang vọng tha thiết trên bầu trời Quảng trường Thiên An Môn, hàng vạn đồng bào các dân tộc tại hiện trường lòng dâng trào cảm xúc đứng nghiêm trang chào kính.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在智能化全自动汽车焊装车间内,数百台工业机器人按照极其严密精准的生产节拍与节奏协同作业。

Zài zhì néng huà quán zì dòng qì chē hàn zhuāng chē jiān nèi, shù bǎi tái gōng yè jī qì rén àn zhào jí qí yán mì jīng zhǔn de shēng chǎn jié pāi yǔ jié zòu xié tóng zuò yè.

“Bên trong phân xưởng hàn lắp ráp ô tô tự động hóa thông minh hoàn toàn, hàng trăm robot công nghiệp phối hợp nhịp nhàng làm việc theo đúng nhịp độ và tiết tấu sản xuất vô cùng chặt chẽ chuẩn xác.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

在国际多边学术交流会议同声传译大厅里,与会专家戴上高保真无线同传耳机,流畅交流前沿学术观点。

Zài guó jì duō biān xué shù jiāo liú huì yì tóng shēng chuán yì dà tīng lǐ, yù huì zhuān jiā dài shàng gāo bǎo zhēn wú xiàn tóng chuán ěr jī, liú chàng jiāo liú qián yán xué shù guān diǎn.

“Bên trong đại sảnh dịch cabin đồng thời của Hội nghị Giao lưu Học thuật Đa phương Quốc tế, các chuyên gia tham dự đeo chiếc tai nghe ống nghe dịch đồng thời không dây độ trung thực cao, trao đổi lưu loát các quan điểm học thuật tiên phong.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家大剧院音乐厅采用了国际最顶尖的建筑声学与高保真全景声音响系统,为观众营造了极致纯净的殿堂级听觉盛宴。

Guó jiā dà jù yuàn yīn yuè tīng cǎi yòng le guó jì zuì dǐng jiān de jiàn zhù shēng xué yǔ gāo bǎo zhēn quán jǐng shēng yīn xiǎng xì tǒng, wèi guān zhòng yíng zào le jí zhì chún jìng de diàn táng jí tīng jué shèng yàn.

“Phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia áp dụng hệ thống dàn âm thanh âm thanh vòm toàn cảnh độ trung thực cao cùng âm học kiến trúc tối tân hàng đầu thế giới, tạo nên một bữa tiệc thính giác đẳng cấp điện thờ vô cùng thuần khiết cho khán giả.”

Bộ: 音 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →