注重: chú trọng, đặc biệt coi trọng
Nghĩa tiếng Anh (English): to pay attention to, to emphasize, to attach importance to
Nét viết & luyện viết chữ 注重
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đổ; chích; chảy; rót vào; trút vào
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”
Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.
Câu ví dụ với từ “注重”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们在推进经济社会现代化发展过程中,始终注重物质文明和精神文明协调发展、抓好物质文明与精神文明两手硬。
Wǒ men zài tuī jìn jīng jì shè huì xiàn dài huà fā zhǎn guò chéng zhōng, shǐ zhōng zhù zhòng wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng xié tiáo fā zhǎn, zhuā hǎo wù zhì wén míng yǔ jīng shén wén míng liǎng shǒu yìng.
“Trong quá trình thúc đẩy phát triển hiện đại hóa kinh tế xã hội, chúng ta luôn luôn chú trọng đặc biệt coi trọng sự phát triển phối hợp hài hòa giữa văn minh tinh thần và văn minh vật chất, làm tốt cả hai tay cùng cứng rắn giữa văn minh vật chất và văn minh tinh thần.”
In modernizing society, we attach great importance to the coordinated development of both material and cultural-ethical progress.
深刻领悟“注重”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhù zhòng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “注重” (chú trọng, đặc biệt coi trọng - CHÚ TRÙNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "注重" (chú trọng, đặc biệt coi trọng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “注重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 注重 (zhù zhòng)
注重 (zhù zhòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “注重” có phiên âm Pinyin là “zhù zhòng”, âm Hán Việt là “CHÚ TRỌNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chú trọng, đặc biệt coi trọng” (tiếng Anh: to pay attention to, to emphasize, to attach importance to).
Chữ 注重 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “注重” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.