哪里: ở đâu, đâu có (lời khiêm tốn)
Nghĩa tiếng Anh (English): where, anywhere, modest reply (not at all)
Nét viết & luyện viết chữ 哪里
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài, Ghép cùng chữ NA hỏi người nơi nao. NẢ là ở đâu, cái nào, Hỏi thăm quê quán gửi trao chân tình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nào, đâu
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài, Ghép cùng chữ NA hỏi người nơi nao. NẢ là ở đâu, cái nào, Hỏi thăm quê quán gửi trao chân tình.”
bên trong, trong
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”
Câu ví dụ với từ “哪里”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
无论我们身在天涯海角哪里,心中都始终牵挂着祖国母亲的繁荣与富强。
Wú lùn wǒ men shēn zài tiān yá hǎi jiǎo nǎ lǐ, xīn zhōng dōu shǐ zhōng qiān guà zhe zǔ guó mǔ qīn de fán róng yǔ fù qiáng.
“Bất kể chúng ta có ở nơi đâu góc biển chân trời nào, trong tim vẫn luôn luôn hướng về sự phồn vinh giàu mạnh của Đất Mẹ Tổ quốc.”
Wherever we are in the corners of the earth, our hearts always care for the motherland's prosperity.
Từ “哪里” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn